Xem ngày dương lịch - Ngày 8/9 âm lịch (Mậu Thân) tốt hay xấu?

Ngày 19/10/2034 dương lịch (Thứ Năm) là ngày 8/9/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Thân - Can sinh Chi, Trực Khai, Sao Khuê, nạp âm Đại Trạch Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Cát với điểm trung bình 8.6/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày Dương
Thứ Năm
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2034
Tháng 9 âm năm 2034
8
Tiết Hàn Lộ
Giờ
Nhâm Tý
Ngày 8
Mậu Thân
Tháng 9
Giáp Tuất
Năm 2034
Giáp Dần

Ngày Mậu Thân có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 8.6/10 nên đây là Ngày Đại Cát, rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày; tuổi Dần nên thận trọng (Lục Xung).

Ngày 19/10/2034 tốt hay xấu cho việc gì?

Ngày 19/10/2034 đạt 8.6/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cưới hỏi - đính hôn (9/10), thấp nhất là Cải táng - sang cát (4/10). Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.

  1. 9/10 Rất tốt

    Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn. Ngày khai mở, bắt đầu mới.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Mộc, thuộc nhóm sao tốt trong 28 Tú. Nên: Tạo tác, mai táng, xây cất. Kỵ: Khai trương, cưới hỏi.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
  2. 9/10 Rất tốt

    Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
  3. 6/10 Tốt

    Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
  4. 9/10 Rất tốt

    Động thổ - khởi công hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc động thổ - khởi công.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc động thổ - khởi công.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
  5. 🏡 Nhập trạch - vào nhà mới
    9/10 Rất tốt

    Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
  6. 🚗 Mua xe - tậu xe
    9/10 Rất tốt

    Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc mua xe - tậu xe.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc mua xe - tậu xe.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
  7. 9/10 Rất tốt

    Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức rất tốt (9/10) nhờ hợp Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo.

    Cách tính ngày tốt
    • Trực Khai Trực Khai hợp việc xuất hành - đi xa.
    • Sao Khuê Sao Khuê trung tính với việc xuất hành - đi xa.
    • Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.

Nếu ngày 19/10/2034 không hợp việc của bạn thì sao?

Ngay trong một ngày đẹp như 19/10 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là cải táng (4/10) và an táng (4/10). Có 2 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.

Không cần dời ngày vì 30 ngày quanh 19/10/2034 không có ngày nào điểm cao hơn 8.6/10 của hôm nay. Việc Cưới hỏi - đính hôn vẫn đạt 9/10 nên có thể đẩy sớm ngay trong ngày.

  1. Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 19/10/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.

  2. Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Mậu Thân, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.

Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/10/2034 là những giờ nào?

Ngày Mậu Thân có 6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Mậu Thân

Trong 12 khung giờ của ngày Mậu Thân, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Mậu Thân?

Cá nhân hóa

Tuổi Tý, Thìn, Tỵ hợp ngày Mậu Thân nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Thân, còn tuổi Dần, Hợi xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.

Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.

🐭
Tuổi Tý
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐲
Tuổi Thìn
★★★★★
Tam Hợp

Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn

🐍
Tuổi Tỵ
★★★★☆
Lục Hợp

Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi

🐮
Tuổi Sửu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐰
Tuổi Mão
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật

🐴
Tuổi Ngọ
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự

🐐
Tuổi Mùi
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐔
Tuổi Dậu
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐶
Tuổi Tuất
★★★☆☆
Bình hòa

Bình hoà - duy trì routine thường ngày

🐵
Tuổi Thân
★★☆☆☆
Tự Hình

Tự Hình - đừng tự gây phiền cho mình

🐷
Tuổi Hợi
★★☆☆☆
Tương Hại

Tương Hại - nhẫn nại với phiền toái nhỏ

🐯
Tuổi Dần
★★☆☆☆
Lục Xung

Lục Xung - cẩn thận tài chính, lái xe

Ngày 19/10/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?

Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) chi phối ngày 19/10/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Khai trương dự án. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Khai trương - TỐT NHẤT nhưng nên tránh Đóng cửa.

Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.

👔

Văn phòng / Công sở

Nên Khai trương dự án, Khởi động chiến dịch. Tránh Kết thúc dự án. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên Khai trương - TỐT NHẤT, Ký hợp đồng mở chi nhánh. Tránh Đóng cửa. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên Khởi công - TỐT NHẤT, Động thổ. Tránh An táng. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên Khai giảng, Nộp đơn nhập học. Tránh Kết thúc khoá học. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Mậu Thân nói lên điều gì?

Ngày Mậu Thân có Thiên Can là Mậu thuộc hành Thổ, Địa Chi là Thân thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Mậu Thân
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Mậu) Thổ Dương vững chắc, bao dung, đáng tin
Địa Chi (Thân) Kim Dương · Con Khỉ 🐵 Con Khỉ - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm Thổ · Đại Trạch Thổ Đất nền nhà - mệnh Thổ của ngày Mậu Thân.
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Vàng đất Bạc/Xám Hợp với hành Thổ - Kim của ngày Mậu Thân - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Nhận xét tổng quan ngày 19/10/2034

Theo lịch âm dương cổ truyền, ngày 19/10/2034 (8/9 âm lịch) mang can chi Mậu Thân.

Người xưa coi Mậu là "thổ vượng" - đất dày, sinh ra vạn vật. Thân là Kim Dương - như khỉ leo cây thoăn thoắt, thông minh và linh hoạt. Năng lượng từ trong ra ngoài - ý chí cá nhân được hoàn cảnh ủng hộ.

Hợp việc khởi sự, thể hiện bản thân.

Năng lượng Khai bùng nở - như cánh cửa mở ra một thế giới mới.

Tháng Chín - vào Thu, trời se lạnh, lá vàng rơi, sương sớm giăng nhẹ.

Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.

Tuần chứa ngày 19/10/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 19/10 (Mậu Thân, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.

🌾

Sự kiện - Tiết Hàn Lộ

Ngày 19/10/2034 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2034 - 23/10/2034) - Sương lạnh - trời trở rét.

Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →

Chi tiết ngày 19/10/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ (mệnh Thổ), hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ và khắc tuổi Dần, Hợi. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.

  • Ngày con: Khỉ 🐵
  • Tiết khí: Hàn Lộ
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi khắc: Dần, Hợi
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Mậu ThânGiáp TuấtGiáp Dần
Đại Trạch ThổSơn Đầu HỏaĐại Khe Thủy
Đất nền nhàLửa trên núiNước khe lớn
Ngũ Hành

Ngày Mậu Thân - Can sinh Chi. Nạp âm Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà).

Sao - Trực

Ngày Mậu Thân do Sao Khuê (Lang (Sói)) và Trực Khai chi phối, ngày khai mở, bắt đầu mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Khuê trong 28 Tú.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Chính Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/10/2034

Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Dựa trên 3 yếu tố lịch pháp: 12 Trực (trọng số cao nhất), Sao 28 TúHoàng Đạo - Hắc Đạo, cộng thêm các ngày cấm kỵ. Mỗi việc có bộ tiêu chí riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này nhưng xấu cho việc khác - xem kiến thức lịch pháp.
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Đánh giá dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn. Nên dùng để chọn thời điểm thuận lợi, kết hợp xem giờ Hoàng Đạo và tuổi gia chủ.
Ngày 19/10/2034 là ngày gì âm lịch?
Hôm nay Thứ Năm 19/10/2034 dương lịch là ngày 8/9/2034 âm lịch, tức ngày Mậu Thân (Con Khỉ), tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Tiết Hàn Lộ, Sao Khuê, Trực Khai.
Ngày 19/10/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19/10/2034 (8/9 âm lịch) có Trực Khai (ngày khai mở, bắt đầu mới) và gặp Sao Kim Quỹ hoàng đạo, điểm trung bình 7 việc chính 8.6/10 nên là Ngày Đại Cát - rất hợp cho cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Giờ hoàng đạo ngày 19/10/2034 là giờ nào?
6 giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Lịch âm dương là gì?
Lịch âm dương là lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời. Lịch âm Việt Nam dựa trên nguyên tắc lịch Trung Quốc nhưng tính theo múi giờ UTC+7.
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 19/10/2034?
Hợp tuổi Tý, Thìn, Tỵ. Xung khắc với tuổi Dần, Hợi.

Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu

loading data