Xem ngày dương lịch - Ngày 9/9 âm lịch (Kỷ Dậu) tốt hay xấu?

Ngày 20/10/2034 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 9/9/2034 âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu - Can sinh Chi, Trực Bế, Sao Lâu, nạp âm Đại Trạch Thổ. Tổng hòa, đây là Ngày Hung với điểm trung bình 4.2/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 20/10/2034 - Kỷ Dậu

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 10 năm 2034
Tháng 9 âm năm 2034
9
Tiết Hàn Lộ
Giờ
Giáp Tý
Ngày 9
Kỷ Dậu
Tháng 9
Giáp Tuất
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thổ · Kim

Ngày Kỷ Dậu có Thiên Can là Kỷ thuộc hành Thổ, Địa Chi là Dậu thuộc hành Kim. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Kỷ Dậu
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Kỷ) Thổ Âm cẩn thận, tỉ mỉ, bảo thủ
Địa Chi (Dậu) Kim Âm · Con Gà 🐔 Con Gà - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Trạch Thổ
Tương sinh / khắc Can sinh Chi Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức.
Màu hợp mệnh Vàng đất Bạc/Xám Hợp với hành Thổ của ngày Kỷ Dậu - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 4, 5, 6, 8, 9 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Bế, Sao Lâu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 4.2/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 5/10 Trung bình
  5. 4/10 Trung bình

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Dần (03h-05h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc đạo

  • Sửu (01h-03h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Tuất (19h-21h)
  • Hợi (21h-23h)

Tử vi 12 tuổi ngày Kỷ Dậu

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Dậu. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Hoàn tất tài liệu cuối, Đóng dự án. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Đóng cửa nghỉ ngơi, Lên kế hoạch tháng sau. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Tu sửa nội thất nhỏ, Lập kế hoạch dự án mới. Tránh: KHỞI CÔNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Đóng sổ ghi chép, Tự ôn bài cuối kỳ. Tránh: Khởi đầu môn mới. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Đóng hồ sơ bệnh đã khỏi, Nghỉ ngơi hồi phục. Tránh: PHẪU THUẬT MỚI - tránh. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 20/10/2034

Lịch âm ngày 20/10/2034 là 9/9, thuộc can chi Kỷ Dậu. Trong Lục Thập Hoa Giáp, Kỷ thường gắn với sự bảo thủ tích cực - giữ gìn cái đã có hơn là mạo hiểm cái chưa biết. Người tuổi Gà chăm chỉ, nguyên tắc, đáng tin cậy. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh. Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi. Ngày Bế hợp với việc tu tạo nội thất, đắp đập, bít lỗ - không phù hợp khai trương, xuất hành. Tháng Chín âm - Tết Trùng Cửu (9/9) cho người già lên núi cao cầu trường thọ. Đây là ngày bình thường theo lịch vạn niên - không quá tốt cũng không quá xấu.
🌾

Sự kiện - Tiết Hàn Lộ

Ngày 20/10/2034 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2034 - 23/10/2034) - Sương lạnh - trời trở rét.

Chi tiết ngày 20/10/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Gà 🐔
  • Tiết khí: Hàn Lộ
  • Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn
  • Tuổi khắc: Mão, Tuất
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Kỷ DậuGiáp TuấtGiáp Dần
Đại Trạch ThổSơn Đầu HỏaĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Kỷ Dậu - Can sinh Chi. Nạp âm Đại Trạch Thổ.

Sao - Trực

Sao Lâu - Cẩu (Chó). Trực Bế: Ngày đóng cửa, bế tắc.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/10/2034

Ngày 20/10/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 20/10/2034 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 9/9 âm lịch - ngày Kỷ Dậu, Sao Lâu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 20/10/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 20/10/2034 là ngày sao Bảo Quang (Thiên Đức), thuộc nhóm Hoàng Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Bế (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 20/10/2034 là mấy giờ?
Ngày 20/10/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 20/10/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 20/10/2034 có sao Bảo Quang (Thiên Đức) (Hoàng Đạo), Trực Bế. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Bế xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 20/10/2034?
Ngày Dậu hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 20/10/2034.
loading data