Xem ngày dương lịch - Ngày 11/9 âm lịch (Tân Hợi) tốt hay xấu?
Ngày 22/10/2034 dương lịch (Chủ Nhật) là ngày 11/9/2034 âm lịch, tức ngày Tân Hợi - Can sinh Chi, Trực Trừ, Sao Mão, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Tổng hòa, đây là Ngày Bình Hòa với điểm trung bình 6.3/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
- Giờ
- Mậu Tý
- Ngày 11
- Tân Hợi
- Tháng 9
- Giáp Tuất
- Năm 2034
- Giáp Dần
Ngày Tân Hợi có Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo. Điểm trung bình 7 việc chính 6.3/10 nên đây là Ngày Bình Hòa, phù hợp với công việc thường ngày.
Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày; tuổi Tỵ nên thận trọng (Lục Xung).
Ngày 22/10/2034 tốt hay xấu cho việc gì?
Ngày 22/10/2034 đạt 6.3/10 trung bình cho 7 việc chính: cao nhất là Cúng tế - lễ chùa (9/10), thấp nhất là Khai trương - mở cửa hàng (4/10). Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) và gặp Sao Ngọc Đường hoàng đạo nên điểm từng việc chênh nhau như bảng dưới.
-
8/10 Rất tốt
Cưới hỏi - đính hôn hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc cưới hỏi - đính hôn - không cộng cũng không trừ điểm. Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.
- Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Hành Nhật, thuộc nhóm sao xấu trong 28 Tú. Nên: Cúng tế. Kỵ: Cưới hỏi, mai táng, xây dựng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn. Mỗi ngày có 12 vị sao coi giữ theo giờ/ngày, chia 2 nhóm: Hoàng Đạo (6 sao tốt, chủ về may mắn, thuận lợi cho việc trọng đại) và Hắc Đạo (6 sao xấu, nên tránh khởi sự lớn).
-
4/10 Trung bình
Khai trương - mở cửa hàng hôm nay ở mức trung bình (4/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo, nhưng Trực Trừ kéo giảm điểm.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ kỵ việc khai trương - mở cửa hàng.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc khai trương - mở cửa hàng.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc khai trương - mở cửa hàng.
-
6/10 Tốt
Ký hợp đồng - giao ước hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc ký hợp đồng - giao ước.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc ký hợp đồng - giao ước.
-
6/10 Tốt
Động thổ - khởi công hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc động thổ - khởi công - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc động thổ - khởi công.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc động thổ - khởi công.
-
🏡 Nhập trạch - vào nhà mới8/10 Rất tốt
Nhập trạch - vào nhà mới hôm nay ở mức rất tốt (8/10) nhờ hợp Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc nhập trạch - vào nhà mới - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc nhập trạch - vào nhà mới.
-
🚗 Mua xe - tậu xe6/10 Tốt
Mua xe - tậu xe hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc mua xe - tậu xe - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc mua xe - tậu xe.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc mua xe - tậu xe.
-
6/10 Tốt
Xuất hành - đi xa hôm nay ở mức tốt (6/10) nhờ hợp Ngày Hoàng Đạo.
Cách tính ngày tốt
- Trực Trừ Trực Trừ trung tính với việc xuất hành - đi xa - không cộng cũng không trừ điểm.
- Sao Mão Sao Mão trung tính với việc xuất hành - đi xa.
- Ngày Hoàng Đạo Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc xuất hành - đi xa.
Nếu ngày 22/10/2034 không hợp việc của bạn thì sao?
Ngay trong một ngày đẹp như 22/10 vẫn có việc bị chấm thấp. Hai việc bị chấm thấp nhất hôm nay là khai trương (4/10) và kết bạn (5/10). Có 3 cách hạ rủi ro mà vẫn giữ được lịch của bạn.
-
Coi việc vào giờ Hoàng Đạo trong chính ngày này. Khung Thìn (07h-09h) rơi đúng giờ hành chính nên dễ sắp xếp nhất cho việc buộc phải làm đúng ngày 22/10/2034. Bảng đủ 6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo nằm ngay mục kế tiếp.
-
Dời sang ngày tốt gần nhất. Gần nhất là ngày 19/10 (Mậu Thân) - 8.6/10, mức Đại Cát, cao hơn 6.3/10 của ngày đang xem.
Lựa chọn thứ hai là ngày 25/10 (Giáp Dần) - 7.6/10, mức Cát, cao hơn 6.3/10 của ngày đang xem.
-
Mượn tuổi hợp đứng chủ lễ. Tuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Tân Hợi, nhờ người tuổi này thay mặt động thổ hoặc nhận lễ giúp giảm phần xung của gia chủ. Cách chọn người mượn tuổi xem tại hướng dẫn xem tuổi làm nhà.
Các cách trên dựa trên quy tắc lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng, không thay thế quyết định chuyên môn của bạn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2034 là những giờ nào?
Ngày Tân Hợi có 6 giờ Hoàng Đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Khung dễ sắp xếp nhất trong giờ hành chính là Thìn (07h-09h), còn 6 khung Hắc Đạo nên né khi ký kết hoặc xuất hành.
6 giờ Hoàng Đạo và 6 giờ Hắc Đạo ngày Tân Hợi
Trong 12 khung giờ của ngày Tân Hợi, 6 khung thuộc Hoàng Đạo và 6 khung thuộc Hắc Đạo. Việc cần chắc chắn nên đặt vào khung Hoàng Đạo; việc buộc làm trong giờ Hắc Đạo thì rút ngắn thời gian và tránh khởi sự đúng đầu giờ.
Giờ Hoàng đạo
- Sửu (01h-03h)
- Thìn (07h-09h)
- Ngọ (11h-13h)
- Mùi (13h-15h)
- Tuất (19h-21h)
- Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc đạo
- Tý (23h-01h)
- Dần (03h-05h)
- Mão (05h-07h)
- Tỵ (09h-11h)
- Thân (15h-17h)
- Dậu (17h-19h)
Tuổi nào hợp, tuổi nào xung ngày Tân Hợi?
Cá nhân hóaTuổi Mão, Mùi, Dần hợp ngày Tân Hợi nhờ quan hệ tam hợp - lục hợp với chi Hợi, còn tuổi Tỵ, Thân xung khắc nên lùi việc lớn sang ngày khác. Thứ tự 12 tuổi bên dưới xếp từ tuổi Mão (Tam Hợp) trở xuống, luận giải từng tuổi xem tại tử vi hằng ngày 12 con giáp.
Tử vi mang tính tham khảo tín ngưỡng dân gian.
Tam Hợp - vận khí đại cát, hợp khởi sự lớn
Tam Hợp - tài lộc tình duyên đồng hành
Lục Hợp - hợp tác đối tác thuận lợi
Bình hoà - ngày yên bình, không nổi bật
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - phù hợp việc cũ, không khởi sự
Bình hoà - duy trì routine thường ngày
Tương Hại - tránh tranh phần với người
Tự Hình - phù hợp tự phản tỉnh
Lục Xung - tránh quyết định lớn
Ngày 22/10/2034 nên làm gì theo từng ngành nghề?
Trực Trừ (ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới) chi phối ngày 22/10/2034 nên mỗi nghề có đầu việc nên đẩy và nên hoãn khác nhau. Nhóm Văn phòng / Công sở hợp Dọn dẹp file cũ. Nhóm Kinh doanh / Buôn bán hợp Thanh lý hàng tồn nhưng nên tránh Mở chi nhánh mới.
Lời khuyên mang tính tham khảo, không thay thế quyết định chuyên môn.
Văn phòng / Công sở
Nên Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.
Kinh doanh / Buôn bán
Nên Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.
Xây dựng / BĐS
Nên Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.
Học sinh / Sinh viên
Nên Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.
Can Chi, Ngũ hành và Nạp Âm ngày Tân Hợi nói lên điều gì?
Ngày Tân Hợi có Thiên Can là Tân thuộc hành Kim, Địa Chi là Hợi thuộc hành Thủy. Quan hệ Can - Chi: Can sinh Chi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|
| Thiên Can (Tân) | Kim Âm | tinh khiết, sắc bén, cầu toàn |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Âm · Con Heo | 🐷 Con Heo - biểu trưng đặc tính ngày. |
| Nạp Âm | Kim · Thoa Xuyến Kim | Vàng trang sức - mệnh Kim của ngày Tân Hợi. |
| Tương sinh / khắc | Can sinh Chi | Tận dụng ngày này để bắt đầu việc mới - năng lượng bên trong bạn được vũ trụ tiếp sức. |
| Màu hợp mệnh | Bạc/Xám Xanh dương | Hợp với hành Kim - Thủy của ngày Tân Hợi - nên dùng để tăng vận khí. |
| Con số may mắn | 1, 4, 6, 7, 9 | Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại. |
Nhận xét tổng quan ngày 22/10/2034
Bước sang ngày 22/10/2034 (11/9 âm lịch), can chi của ngày là Tân Hợi.
Hành Kim Âm - khí kim mềm, ánh kim quý phái. Người tuổi Heo hiền lành, hào phóng, dễ tin người. Thiên Can hỗ trợ Địa Chi - như cha cho con sức mạnh.
Ngày có nền tảng vững, xuất phát thuận lợi.
Trực Trừ chủ về loại bỏ, thanh lý - phù hợp dọn dẹp cái cũ để đón cái mới.
Tháng Chín - vào Thu, trời se lạnh, lá vàng rơi, sương sớm giăng nhẹ.
Tổng hoà các yếu tố, đây là ngày tốt - phù hợp khai trương, ký kết, hoặc khởi sự dự án.
Tuần chứa ngày 22/10/2034 có 1/7 ngày đạt mức Tốt trở lên, cao nhất là 19/10 (Mậu Thân, 8.6/10) - so cả tuần tại bảng điểm 7 ngày trong tuần.
Sự kiện - Tiết Hàn Lộ
Ngày 22/10/2034 đang trong tiết Hàn Lộ (8/10/2034 - 23/10/2034) - Sương lạnh - trời trở rét.
Xem chi tiết tiết Hàn Lộ →Chi tiết ngày 22/10/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng
Cần quy đổi một mốc khác sang ngày âm thì dùng công cụ đổi ngày âm dương, chẳng hạn khi tra ngày giỗ hay ngày sinh theo âm lịch.
Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim (mệnh Kim), hợp tuổi Mão, Mùi, Dần và khắc tuổi Tỵ, Thân. Bảng dưới tra Can Chi, Nạp Âm từng cấp Ngày, Tháng, Năm.
| Ngày | Tháng | Năm |
|---|---|---|
| Tân Hợi | Giáp Tuất | Giáp Dần |
| Thoa Xuyến Kim | Sơn Đầu Hỏa | Đại Khe Thủy |
| Vàng trang sức | Lửa trên núi | Nước khe lớn |
Ngày Tân Hợi - Can sinh Chi. Nạp âm Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức).
Ngày Tân Hợi do Sao Mão (Kê (Gà)) và Trực Trừ chi phối, ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới - đặc tính đầy đủ xem ở sao Mão trong 28 Tú.
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần: Đông Bắc (tránh)
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/10/2034
Ngày tốt xấu trên lịch này được tính dựa trên gì?
Xem ngày tốt xấu có đáng tin không?
Ngày 22/10/2034 là ngày gì âm lịch?
Ngày 22/10/2034 là ngày tốt hay xấu?
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2034 là giờ nào?
Lịch âm dương là gì?
Tuổi nào hợp - khắc với ngày 22/10/2034?
Phát hiện thông tin chưa chính xác trong ngày này? Báo lỗi dữ liệu