Xem ngày dương lịch - Ngày 18/3 âm lịch (Nhâm Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 6/5/2034 dương lịch (Thứ Bảy) là ngày 18/3/2034 âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất - Chi khắc Can, Trực Phá, Sao Vị, nạp âm Đại Hải Thủy. Tổng hòa, đây là Ngày Đại Hung với điểm trung bình 1.0/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 6/5/2034 - Nhâm Tuất

Ngày Dương
Thứ Bảy
Ngày Âm
Tháng 5 năm 2034
Tháng 3 âm năm 2034
18
Tiết Lập Hạ
Giờ
Canh Tý
Ngày 18
Nhâm Tuất
Tháng 3
Mậu Thìn
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Thủy · Thổ

Ngày Nhâm Tuất có Thiên Can là Nhâm thuộc hành Thủy, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Chi khắc Can.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Nhâm Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Nhâm) Thủy Dương thông minh, linh động, bao la
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Đại Hải Thủy
Tương sinh / khắc Chi khắc Can Ngày này nên lùi để quan sát - không phải lúc đi ngược chiều gió.
Màu hợp mệnh Xanh dương Vàng đất Hợp với hành Thủy của ngày Nhâm Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 1, 5, 6, 7, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Phá, Sao Vị, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 1.0/10.

  1. 1/10 Rất xấu
  2. 1/10 Rất xấu
  3. 1/10 Rất xấu
  4. 1/10 Rất xấu
  5. 1/10 Rất xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Nhâm Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Họp căng thẳng - lắng nghe nhiều hơn nói, Đàm phán lại điều khoản cũ. Tránh: Đề xuất ý tưởng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Dọn kho hàng cũ, Sàng lọc nhà cung cấp kém. Tránh: Khai trương. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ phần lỗi, Hủy hợp đồng kém chất lượng. Tránh: KHỞI CÔNG XÂY DỰNG - ĐẠI KỴ. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Phá bỏ thói quen học kém, Đổi phương pháp học. Tránh: Thi cử. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Phá vỡ thói quen xấu, Mổ cấp cứu nếu cần. Tránh: PHẪU THUẬT TỰ CHỌN - không khẩn cấp. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 6/5/2034

Ngày 6/5/2034 dương lịch ứng với 18/3 âm lịch - ngày Nhâm Tuất trong vòng Lục Thập Hoa Giáp. Nhâm là Thủy Dương - như dòng sông lớn cuồn cuộn. Giờ Tuất (19h-21h) là giờ tối sớm - gia đình quây quần. Môi trường không thuận - như bơi ngược dòng. Tốt nhất chờ ngày khác cho việc quan trọng. Trực Phá chủ về phá vỡ, thay đổi - đại hung cho khởi sự, đại kỵ ký kết. Tháng Ba âm - mùa của lòng hiếu thảo, con cháu nhớ về tổ tiên qua việc tảo mộ. Ngày 6/5/2034 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Lập Hạ

Ngày 6/5/2034 đang trong tiết Lập Hạ (5/5/2034 - 21/5/2034) - Bắt đầu mùa Hè - khí Dương vượng, nhiệt độ tăng.

Chi tiết ngày 6/5/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Lập Hạ
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Nhâm TuấtMậu ThìnGiáp Dần
Đại Hải ThủyĐại Lâm MộcĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Nhâm Tuất - Chi khắc Can. Nạp âm Đại Hải Thủy.

Sao - Trực

Sao Vị - Trĩ. Trực Phá: Ngày phá hoại - đại hung, kỵ trăm sự.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần: Đông Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/2034

Ngày 6/5/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 6/5/2034 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 18/3 âm lịch - ngày Nhâm Tuất, Sao Vị (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 6/5/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 6/5/2034 là ngày sao Bạch Hổ, thuộc nhóm Hắc Đạo. Tuy vậy, Trực ngày là Phá (xấu) nên nhìn chung KHÔNG thuận lợi cho việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ - chỉ nên làm việc nhỏ. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 6/5/2034 là mấy giờ?
Ngày 6/5/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 6/5/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 6/5/2034 có sao Bạch Hổ (Hắc Đạo), Trực Phá. Đây là ngày KHÔNG tốt để khai trương, mở hàng (Trực Phá xấu); bạn nên chọn một ngày Hoàng Đạo - Trực tốt khác và xem kỹ tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 6/5/2034?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 6/5/2034.
loading data