Xem ngày dương lịch - Ngày 4/8 âm lịch (Giáp Tuất) tốt hay xấu?

Ngày 15/9/2034 dương lịch (Thứ Sáu) là ngày 4/8/2034 âm lịch, tức ngày Giáp Tuất - Can khắc Chi, Trực Trừ, Sao Ngưu, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Tổng hòa, đây là Ngày Cát với điểm trung bình 3.4/10 cho các việc quan trọng. Giờ Hoàng Đạo trong ngày: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 15/9/2034 - Giáp Tuất

Ngày Dương
Thứ Sáu
Ngày Âm
Tháng 9 năm 2034
Tháng 8 âm năm 2034
4
Tiết Bạch Lộ
Giờ
Giáp Tý
Ngày 4
Giáp Tuất
Tháng 8
Quý Dậu
Năm 2034
Giáp Dần

Phân tích Can Chi 5 Hành

Hành Mộc · Thổ

Ngày Giáp Tuất có Thiên Can là Giáp thuộc hành Mộc, Địa Chi là Tuất thuộc hành Thổ. Quan hệ Can - Chi: Can khắc Chi.

🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi 5 Hành ngày Giáp Tuất
Yếu tố Chi tiết Ý nghĩa thực tế
Thiên Can (Giáp) Mộc Dương khởi đầu, tiên phong, lãnh đạo
Địa Chi (Tuất) Thổ Dương · Con Chó 🐶 Con Chó - biểu trưng đặc tính ngày.
Nạp Âm · Sơn Đầu Hỏa
Tương sinh / khắc Can khắc Chi Ngày này thử thách nhưng có thể thắng - cần kiên định và đủ năng lượng.
Màu hợp mệnh Xanh lá Vàng đất Hợp với hành Mộc của ngày Giáp Tuất - nên dùng để tăng vận khí.
Con số may mắn 0, 3, 4, 5, 8 Dùng cho việc chọn số, biển số, sim điện thoại.

Điểm số ngày theo từng việc

Tổng hòa Trực Trừ, Sao Ngưu, Khổng Minh, ngũ hành Can-Chi. Trung bình các việc: 3.4/10.

  1. 4/10 Trung bình
  2. 4/10 Trung bình
  3. 4/10 Trung bình
  4. 3/10 Xấu
  5. 2/10 Xấu

Timeline giờ 24h - chọn giờ làm việc

Giờ Hoàng Đạo (xanh) hợp việc quan trọng, Hắc Đạo (tím) nên tránh.

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23
Hoàng đạo (tốt) Hắc đạo (xấu) Giờ hiện tại

Chi tiết 6 giờ Hoàng Đạo & 6 giờ Hắc Đạo

Giờ Hoàng đạo

  • Dần (03h-05h)
  • Thìn (07h-09h)
  • Tỵ (09h-11h)
  • Thân (15h-17h)
  • Dậu (17h-19h)
  • Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc đạo

  • Tý (23h-01h)
  • Sửu (01h-03h)
  • Mão (05h-07h)
  • Ngọ (11h-13h)
  • Mùi (13h-15h)
  • Tuất (19h-21h)

Tử vi 12 tuổi ngày Giáp Tuất

Cá nhân hóa

Mỗi tuổi có vận khí khác nhau trong ngày Tuất. Sắp xếp từ tốt nhất → cần thận trọng:

Lời khuyên thực tế theo nghề

👔

Văn phòng / Công sở

Nên: Dọn dẹp file cũ, Xoá task tồn đọng. Tránh: Ký hợp đồng mới. Giờ tốt: Buổi sáng đầu giờ làm việc - não bộ minh mẫn, hợp họp hành quan trọng.

🏪

Kinh doanh / Buôn bán

Nên: Thanh lý hàng tồn, Giải quyết khiếu nại khách. Tránh: Mở chi nhánh mới. Giờ tốt: Giờ "vàng" của ngày - khách hàng đông, giao dịch nhiều.

🏗️

Xây dựng / BĐS

Nên: Phá dỡ công trình cũ, Dọn mặt bằng. Tránh: Đặt móng mới. Giờ tốt: Sáng sớm tránh nắng gắt - hợp khởi công, đặt móng.

🎓

Học sinh / Sinh viên

Nên: Ôn tập kiến thức cũ, Sửa lỗi sai trong bài. Tránh: Thi cử quan trọng. Giờ tốt: Sáng sớm cho việc học mới, đêm khuya cho ôn tập sâu.

⚕️

Y tế / Sức khoẻ

Nên: Loại bỏ thói quen xấu, Tẩy độc. Tránh: Bắt đầu liệu trình mới đòi hỏi sức khoẻ tốt. Giờ tốt: Giờ sáng cho phẫu thuật - bệnh nhân tươi tỉnh, bác sĩ minh mẫn.

Nhận xét tổng quan ngày 15/9/2034

Tra lịch vạn niên ngày 15/9/2034, âm lịch ghi nhận ngày 4/8, can chi Giáp Tuất. Trong vòng Lục Thập Hoa Giáp, Giáp đứng đầu - như viên đá tảng đặt nền móng. Giờ Tuất (19h-21h) là giờ tối sớm - gia đình quây quần. Bạn có thể bứt phá khỏi giới hạn ngày - nhưng cần tiêu hao nhiều năng lượng. Hợp cho ngày cần quyết tâm cao. Là ngày của sự thanh lọc, Trừ giúp gạt bỏ chướng ngại trong tâm và ngoại cảnh. Tháng Tám - Tết Trung Thu (15/8). Đêm trăng tròn nhất năm, gia đình quây quần phá cỗ. Ngày 15/9/2034 có một số điểm bất lợi - nên hoãn việc quan trọng nếu có thể.
🌾

Sự kiện - Tiết Bạch Lộ

Ngày 15/9/2034 đang trong tiết Bạch Lộ (7/9/2034 - 23/9/2034) - Sương trắng - đêm bắt đầu lạnh.

Chi tiết ngày 15/9/2034 - Can Chi, Nạp Âm, Hướng

  • Ngày con: Chó 🐶
  • Tiết khí: Bạch Lộ
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi khắc: Thìn, Dậu
Can Chi - Nạp Âm Ngày Tháng Năm
NgàyThángNăm
Giáp TuấtQuý DậuGiáp Dần
Sơn Đầu HỏaKiếm Phong KimĐại Khe Thủy
Ngũ Hành

Ngày Giáp Tuất - Can khắc Chi. Nạp âm Sơn Đầu Hỏa.

Sao - Trực

Sao Ngưu - Ngưu (Trâu). Trực Trừ: Ngày trừ bỏ điều cũ, đón điều mới.

Hướng xuất hành

Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần: Tây Nam (tránh)

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/2034

Ngày 15/9/2034 âm lịch là ngày mấy?
Ngày 15/9/2034 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 4/8 âm lịch - ngày Giáp Tuất, Sao Ngưu (Nhị thập bát tú). Đây là kết quả quy đổi âm - dương tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ngày 15/9/2034 có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 15/9/2034 là ngày sao Thiên Lao, thuộc nhóm Hắc Đạo. Cùng với Trực Trừ (tốt), đây là ngày thuận lợi cho các việc quan trọng. Trong ngày vẫn có 6 khung giờ Hoàng Đạo tốt để bạn chọn giờ thực hiện công việc.
Giờ Hoàng Đạo ngày 15/9/2034 là mấy giờ?
Ngày 15/9/2034 có 6 khung giờ Hoàng Đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Đây là những khung giờ đẹp để xuất hành, ký kết, khởi sự hoặc làm các việc quan trọng trong ngày.
Ngày 15/9/2034 có tốt để khai trương không?
Ngày 15/9/2034 có sao Thiên Lao (Hắc Đạo), Trực Trừ. Đây là ngày thuận lợi để khai trương, mở hàng; bạn nên chọn thêm một khung giờ Hoàng Đạo trong ngày và đối chiếu với tuổi gia chủ.
Tuổi nào hợp với ngày 15/9/2034?
Ngày Tuất hợp với các tuổi Dần, Ngọ, Mão (theo tam hợp, lục hợp) - đây là những tuổi thuận lợi khi tiến hành việc trọng đại trong ngày 15/9/2034.
loading data