Lịch âm dương năm 2029 - Kỷ Dậu · Cửu Tử Ly Hỏa

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2029 (Kỷ Dậu), Tết Nguyên đán vào 13/2/2029.

Năm Kỷ Dậu 2029 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Đại Trạch Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Kỷ Dậu cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 8 rộng cửa nhất với 11 ngày; tháng 12 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 6 ngày.

Tết Nguyên đán rơi vào 13/2/2029. Ngũ Hoàng năm 2029 về hướng Đông (Chấn), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

86
Ngày tốt trở lên
108
Ngày bình thường
171
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2029 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2029 là năm Kỷ Dậu, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Kim.

Kỷ Dậu là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Kỷ Dậu.

2029
Kỷ Dậu
Can chi
Kỷ Dậu (Thổ × Kim)
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Vận khí
Cửu Tử Ly Hỏa
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 2029.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Kỷ thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Đại Trạch Thổ Nghĩa "Đất nền nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Thân và Kỷ Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Trắng/Bạc Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 181 / 184 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 9 Cửu Tử Ly Hỏa ảnh hưởng gì tới năm 2029?

Vận 9 kéo dài tới 2043, lấy Hỏa làm hành chủ ở Ly · Chính Nam. Năm 2029 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Hỏa sinh Thổ (tương sinh). Nên năm 2029 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

9

Cửu Tử Ly Hỏa

Vận 9 · Hạ Nguyên · 2024 - 2043
Hành chủ
Hỏa
Phương vị
Ly · Chính Nam
Sao chủ
Cửu Tử (9)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2029 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 2029 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Mậu Thân đến tháng 11 âm năm Kỷ Dậu. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Kỷ Dậu cho 86 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 8 rộng cửa nhất với 11 ngày; tháng 12 hẹp nhất, còn 5. Cùng một năm mà cơ hội chênh nhau tới 6 ngày.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 6/2, Tết Nguyên đán 13/2, Lễ Vu Lan 24/8, Tết Trung Thu 22/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 8 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
8 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
7 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
6 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
11 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
6 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
5 ngày tốt

Tháng 1/2029 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 21 · lịch tháng 1/2029

Lịch âm dương tháng 1 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
117/11 218/11 319/11 420/11 521/11 622/11 723/11
824/11 925/11 1026/11 1127/11 1228/11 1329/11 1430/11
151/12 162/12 173/12 184/12 195/12 206/12 217/12
228/12 239/12 2410/12 2511/12 2612/12 2713/12 2814/12
2915/12 3016/12 3117/12 118/12 219/12 320/12 421/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2029 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 6, 13, 15, 19, 25, 27 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2915/12 3016/12 3117/12 118/12 219/12 320/12 421/12
522/12 623/12 724/12 825/12 926/12 1027/12 1128/12
1229/12 131/1 142/1 153/1 164/1 175/1 186/1
197/1 208/1 219/1 2210/1 2311/1 2412/1 2513/1
2614/1 2715/1 2816/1 117/1 218/1 319/1 420/1

Tháng 3/2029 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 6, 9, 11 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2614/1 2715/1 2816/1 117/1 218/1 319/1 420/1
521/1 622/1 723/1 824/1 925/1 1026/1 1127/1
1228/1 1329/1 1430/1 151/2 162/2 173/2 184/2
195/2 206/2 217/2 228/2 239/2 2410/2 2511/2
2612/2 2713/2 2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2

Tháng 4/2029 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 3, 11, 18, 30 · xem tháng 4 năm 2029

Lịch âm dương tháng 4 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2612/2 2713/2 2814/2 2915/2 3016/2 3117/2 118/2
219/2 320/2 421/2 522/2 623/2 724/2 825/2
926/2 1027/2 1128/2 1229/2 1330/2 141/3 152/3
163/3 174/3 185/3 196/3 207/3 218/3 229/3
2310/3 2411/3 2512/3 2613/3 2714/3 2815/3 2916/3
3017/3 118/3 219/3 320/3 421/3 522/3 623/3

Tháng 5/2029 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 23, 29 · lịch tháng 5/2029

Lịch âm dương tháng 5 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
3017/3 118/3 219/3 320/3 421/3 522/3 623/3
724/3 825/3 926/3 1027/3 1128/3 1229/3 131/4
142/4 153/4 164/4 175/4 186/4 197/4 208/4
219/4 2210/4 2311/4 2412/4 2513/4 2614/4 2715/4
2816/4 2917/4 3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4

Tháng 6/2029 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2816/4 2917/4 3018/4 3119/4 120/4 221/4 322/4
423/4 524/4 625/4 726/4 827/4 928/4 1029/4
1130/4 121/5 132/5 143/5 154/5 165/5 176/5
187/5 198/5 209/5 2110/5 2211/5 2312/5 2413/5
2514/5 2615/5 2716/5 2817/5 2918/5 3019/5 120/5

Tháng 7/2029 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 12, 14, 24, 26 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2514/5 2615/5 2716/5 2817/5 2918/5 3019/5 120/5
221/5 322/5 423/5 524/5 625/5 726/5 827/5
928/5 1029/5 111/6 122/6 133/6 144/6 155/6
166/6 177/6 188/6 199/6 2010/6 2111/6 2212/6
2313/6 2414/6 2515/6 2616/6 2717/6 2818/6 2919/6
3020/6 3121/6 122/6 223/6 324/6 425/6 526/6

Tháng 8/2029 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 11 ngày tốt · Rất tốt: 1, 5, 7, 18, 30 · xem tháng 8 năm 2029

Lịch âm dương tháng 8 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
3020/6 3121/6 122/6 223/6 324/6 425/6 526/6
627/6 728/6 829/6 930/6 101/7 112/7 123/7
134/7 145/7 156/7 167/7 178/7 189/7 1910/7
2011/7 2112/7 2213/7 2314/7 2415/7 2516/7 2617/7
2718/7 2819/7 2920/7 3021/7 3122/7 123/7 224/7

Tháng 9/2029 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 26 · lịch tháng 9/2029

Lịch âm dương tháng 9 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2718/7 2819/7 2920/7 3021/7 3122/7 123/7 224/7
325/7 426/7 527/7 628/7 729/7 81/8 92/8
103/8 114/8 125/8 136/8 147/8 158/8 169/8
1710/8 1811/8 1912/8 2013/8 2114/8 2215/8 2316/8
2417/8 2518/8 2619/8 2720/8 2821/8 2922/8 3023/8

Tháng 10/2029 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 9, 21 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
124/8 225/8 326/8 427/8 528/8 629/8 730/8
81/9 92/9 103/9 114/9 125/9 136/9 147/9
158/9 169/9 1710/9 1811/9 1912/9 2013/9 2114/9
2215/9 2316/9 2417/9 2518/9 2619/9 2720/9 2821/9
2922/9 3023/9 3124/9 125/9 226/9 327/9 428/9

Tháng 11/2029 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 13, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2922/9 3023/9 3124/9 125/9 226/9 327/9 428/9
529/9 61/10 72/10 83/10 94/10 105/10 116/10
127/10 138/10 149/10 1510/10 1611/10 1712/10 1813/10
1914/10 2015/10 2116/10 2217/10 2318/10 2419/10 2520/10
2621/10 2722/10 2823/10 2924/10 3025/10 126/10 227/10

Tháng 12/2029 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 8, 20 · xem tháng 12 năm 2029

Lịch âm dương tháng 12 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
2621/10 2722/10 2823/10 2924/10 3025/10 126/10 227/10
328/10 429/10 51/11 62/11 73/11 84/11 95/11
106/11 117/11 128/11 139/11 1410/11 1511/11 1612/11
1713/11 1814/11 1915/11 2016/11 2117/11 2218/11 2319/11
2420/11 2521/11 2622/11 2723/11 2824/11 2925/11 3026/11
3127/11 128/11 229/11 330/11 41/12 52/12 63/12

Tết Nguyên đán 2029 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2029 rơi vào 13/2/2029 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 2029 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 2029

Ngày lễ âm lịch năm 2029 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2029
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 13/2/2029
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 27/2/2029
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 23/4/2029
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 16/6/2029
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 24/8/2029
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 22/9/2029
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 6/2/2029

Ngày lễ dương lịch năm 2029

Ngày lễ dương lịch năm 2029
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2029
Giải phóng miền Nam30/4/2029
Quốc tế Lao động1/5/2029
Quốc khánh2/9/2029

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2029

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 12 tuy kém nhất năm nhưng còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Đông (Chấn), riêng tuổi Mão xung Thái Tuế năm Kỷ Dậu nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2029 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2029 có 5 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (tài lộc).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 2029 là sao Thất Xích Kim, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Nam · Ly 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TN · Khôn 4 Tứ Lục Mộc Văn học
Đ · Chấn 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TRUNG CUNG 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
T · Đoài 9 Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
B · Khảm 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
TB · Kiền 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2029
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Nam 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Tây Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Đông 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Trung Cung 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Tây 9 · Cửu Tử Hỏa ⭐ Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Đông Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Tây Bắc 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 9, năm 2029 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2029 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 2029 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 2029

Tết Nguyên đán 2029 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Kỷ Dậu ứng với 13/2/2029 trên lịch dương.

Năm 2029 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2029 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 35 ngày Rất tốt và 51 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 11 ngày.

Năm 2029 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2029 là năm Kỷ Dậu, con 🐔, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ.

Năm 2029 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2029 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2029?

Ngũ Hoàng năm 2029 nằm ở hướng Đông (Chấn) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2029?

Xung Thái Tuế năm 2029 rơi vào tuổi Mão - tuổi đối diện Dậu trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 2029, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data