Lịch âm dương năm 2000 - Canh Thìn · Thất Xích Đoài Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 2000 (Canh Thìn), Tết Nguyên đán vào 5/2/2000.

Năm Canh Thìn 2000 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Thìn hành Thổ. Nạp Âm là Bạch Lạp Kim hành Kim. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), và chính quan hệ này định ra giọng chung của năm.

86 ngày từ mức Tốt của năm Canh Thìn là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 3 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 8 có tới 10.

Tết Nguyên đán rơi vào 5/2/2000. Phía hướng Bắc (Khảm) năm nay có Ngũ Hoàng, tránh thi công ở đó. Riêng tuổi Tuất năm nay xung Thái Tuế nên thường được khuyên làm lễ giải.

86
Ngày tốt trở lên
120
Ngày bình thường
160
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 2000 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2000 là năm Canh Thìn, Nạp Âm Bạch Lạp Kim hành Kim. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Thìn hành Thổ. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thổ.

Can Canh ghép với chi Thìn theo quy luật cố định, đọc thêm ở bài can chi Canh Thìn.

2000
Canh Thìn
Can chi
Canh Thìn (Kim × Thổ)
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Vận khí
Thất Xích Đoài Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Canh Thìn
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Canh) Kim Dương Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 2000.
Địa Chi (Thìn) Thổ Dương · Con Thìn Địa Chi Thìn thuộc hành Thổ; đặt cạnh Can Canh thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Kim · Bạch Lạp Kim Nghĩa "Vàng chân đèn", thuộc hành Kim, ứng với cặp can chi Canh Thìn và Tân Tỵ.
Thái Tuế Thổ Thìn (chính cung) Tuổi Thìn hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Trắng/Bạc Vàng đất Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 184 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 7 Thất Xích Đoài Kim ảnh hưởng gì tới năm 2000?

Nền khí chung mấy chục năm nay do Vận 7 định, hành Kim, ngôi ở Đoài · Chính Tây. Năm 2000 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì cùng hành Kim (tỷ hòa). Vì vậy đây là năm dễ bắt đầu việc mới hơn mấy năm trước.

7

Thất Xích Đoài Kim

Vận 7 · Hạ Nguyên · 1984 - 2003
Hành chủ
Kim
Phương vị
Đoài · Chính Tây
Sao chủ
Thất Xích (7)

Lịch âm dương 12 tháng năm 2000 có gì đáng chú ý?

Trục âm lịch của năm 2000 kéo từ tháng 11 âm năm Kỷ Mão đến tháng 12 âm năm Canh Thìn. Vì không có tháng nhuận, khoảng cách âm - dương giữ nguyên cả năm.

86 ngày từ mức Tốt của năm Canh Thìn là mức phổ biến. Chênh lệch nằm ở chỗ các ngày ấy rơi vào tháng nào, không phải ở tổng số.

Đừng nhìn tổng số ngày rồi yên tâm: riêng tháng 3 chỉ 5 ngày dùng được, trong khi tháng 8 có tới 10.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 29/1, Tết Nguyên đán 5/2, Lễ Vu Lan 14/8, Tết Trung Thu 12/9. So nhanh 12 tháng ở khối dưới, tháng 8 là tháng rộng cửa nhất năm 2000; lưới ngày nằm liền sau đó.

1
Tháng 11 âm (Bính Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Đinh Sửu)
8 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Mậu Dần)
5 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Kỷ Mão)
8 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Canh Thìn)
9 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Tân Tỵ)
5 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ)
8 ngày tốt
8
Tháng 7 âm (Giáp Thân)
10 ngày tốt
9
Tháng 8 âm (Ất Dậu)
7 ngày tốt
10
Tháng 9 âm (Bính Tuất)
5 ngày tốt
11
Tháng 10 âm (Đinh Hợi)
8 ngày tốt
12
Tháng 11 âm (Mậu Tý)
5 ngày tốt

Tháng 1/2000 âm lịch

Tháng 11 âm (Bính Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 3, 10, 18, 30 · lịch tháng 1/2000

Lịch âm dương tháng 1 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2720/11 2821/11 2922/11 3023/11 3124/11 125/11 226/11
327/11 428/11 529/11 630/11 71/12 82/12 93/12
104/12 115/12 126/12 137/12 148/12 159/12 1610/12
1711/12 1812/12 1913/12 2014/12 2115/12 2216/12 2317/12
2418/12 2519/12 2620/12 2721/12 2822/12 2923/12 3024/12
3125/12 126/12 227/12 328/12 429/12 51/1 62/1

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/2000 âm lịch

Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 10, 12, 22, 24, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
3125/12 126/12 227/12 328/12 429/12 51/1 62/1
73/1 84/1 95/1 106/1 117/1 128/1 139/1
1410/1 1511/1 1612/1 1713/1 1814/1 1915/1 2016/1
2117/1 2218/1 2319/1 2420/1 2521/1 2622/1 2723/1
2824/1 2925/1 126/1 227/1 328/1 429/1 530/1

Tháng 3/2000 âm lịch

Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 14, 22 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2824/1 2925/1 126/1 227/1 328/1 429/1 530/1
61/2 72/2 83/2 94/2 105/2 116/2 127/2
138/2 149/2 1510/2 1611/2 1712/2 1813/2 1914/2
2015/2 2116/2 2217/2 2318/2 2419/2 2520/2 2621/2
2722/2 2823/2 2924/2 3025/2 3126/2 127/2 228/2

Tháng 4/2000 âm lịch

Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 14, 26 · xem tháng 4 năm 2000

Lịch âm dương tháng 4 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2722/2 2823/2 2924/2 3025/2 3126/2 127/2 228/2
329/2 430/2 51/3 62/3 73/3 84/3 95/3
106/3 117/3 128/3 139/3 1410/3 1511/3 1612/3
1713/3 1814/3 1915/3 2016/3 2117/3 2218/3 2319/3
2420/3 2521/3 2622/3 2723/3 2824/3 2925/3 3026/3

Tháng 5/2000 âm lịch

Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 7, 19, 31 · lịch tháng 5/2000

Lịch âm dương tháng 5 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
127/3 228/3 329/3 41/4 52/4 63/4 74/4
85/4 96/4 107/4 118/4 129/4 1310/4 1411/4
1512/4 1613/4 1714/4 1815/4 1916/4 2017/4 2118/4
2219/4 2320/4 2421/4 2522/4 2623/4 2724/4 2825/4
2926/4 3027/4 3128/4 129/4 21/5 32/5 43/5

Tháng 6/2000 âm lịch

Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 19 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2926/4 3027/4 3128/4 129/4 21/5 32/5 43/5
54/5 65/5 76/5 87/5 98/5 109/5 1110/5
1211/5 1312/5 1413/5 1514/5 1615/5 1716/5 1817/5
1918/5 2019/5 2120/5 2221/5 2322/5 2423/5 2524/5
2625/5 2726/5 2827/5 2928/5 3029/5 130/5 21/6

Tháng 7/2000 âm lịch

Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 10, 20, 22 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2625/5 2726/5 2827/5 2928/5 3029/5 130/5 21/6
32/6 43/6 54/6 65/6 76/6 87/6 98/6
109/6 1110/6 1211/6 1312/6 1413/6 1514/6 1615/6
1716/6 1817/6 1918/6 2019/6 2120/6 2221/6 2322/6
2423/6 2524/6 2625/6 2726/6 2827/6 2928/6 3029/6
311/7 12/7 23/7 34/7 45/7 56/7 67/7

Tháng 8/2000 âm lịch

Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 26, 29 · xem tháng 8 năm 2000

Lịch âm dương tháng 8 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
311/7 12/7 23/7 34/7 45/7 56/7 67/7
78/7 89/7 910/7 1011/7 1112/7 1213/7 1314/7
1415/7 1516/7 1617/7 1718/7 1819/7 1920/7 2021/7
2122/7 2223/7 2324/7 2425/7 2526/7 2627/7 2728/7
2829/7 291/8 302/8 313/8 14/8 25/8 36/8

Tháng 9/2000 âm lịch

Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 10 · lịch tháng 9/2000

Lịch âm dương tháng 9 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2829/7 291/8 302/8 313/8 14/8 25/8 36/8
47/8 58/8 69/8 710/8 811/8 912/8 1013/8
1114/8 1215/8 1316/8 1417/8 1518/8 1619/8 1720/8
1821/8 1922/8 2023/8 2124/8 2225/8 2326/8 2427/8
2528/8 2629/8 2730/8 281/9 292/9 303/9 14/9

Tháng 10/2000 âm lịch

Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 28 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
2528/8 2629/8 2730/8 281/9 292/9 303/9 14/9
25/9 36/9 47/9 58/9 69/9 710/9 811/9
912/9 1013/9 1114/9 1215/9 1316/9 1417/9 1518/9
1619/9 1720/9 1821/9 1922/9 2023/9 2124/9 2225/9
2326/9 2427/9 2528/9 2629/9 271/10 282/10 293/10
304/10 315/10 16/10 27/10 38/10 49/10 510/10

Tháng 11/2000 âm lịch

Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 21, 29 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
304/10 315/10 16/10 27/10 38/10 49/10 510/10
611/10 712/10 813/10 914/10 1015/10 1116/10 1217/10
1318/10 1419/10 1520/10 1621/10 1722/10 1823/10 1924/10
2025/10 2126/10 2227/10 2328/10 2429/10 2530/10 261/11
272/11 283/11 294/11 305/11 16/11 27/11 38/11

Tháng 12/2000 âm lịch

Tháng 11 âm (Mậu Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 31 · xem tháng 12 năm 2000

Lịch âm dương tháng 12 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
272/11 283/11 294/11 305/11 16/11 27/11 38/11
49/11 510/11 611/11 712/11 813/11 914/11 1015/11
1116/11 1217/11 1318/11 1419/11 1520/11 1621/11 1722/11
1823/11 1924/11 2025/11 2126/11 2227/11 2328/11 2429/11
2530/11 261/12 272/12 283/12 294/12 305/12 316/12

Tết Nguyên đán 2000 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 2000 rơi vào 5/2/2000 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Cùng một ngày âm nhưng năm nào cũng ra ngày dương khác nhau; bảng dưới đã quy đổi giúp cho trọn năm 2000.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày, tiện cho việc đặt lịch trước cho Ông Công Ông Táo.

Ngày lễ âm lịch năm 2000

Ngày lễ âm lịch năm 2000 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 2000
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 5/2/2000
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 19/2/2000
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 14/4/2000
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 6/6/2000
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 14/8/2000
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 12/9/2000
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 29/1/2000

Ngày lễ dương lịch năm 2000

Ngày lễ dương lịch năm 2000
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/2000
Giải phóng miền Nam30/4/2000
Quốc tế Lao động1/5/2000
Quốc khánh2/9/2000

Đến ngày cần bài cúng thì lấy ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2000

5 ngày - đó là những gì tháng 3, 6, 10 và 12 còn lại, dù nó là tháng ít ngày tốt nhất năm Canh Thìn. Khi lịch đã cố định, chừng đó vẫn đủ để chọn. Khi không còn quyền đổi ngày, ba cách sau vẫn giúp chọn được phương án đỡ nhất.

Tìm ngày dùng được ngay tại tháng đó. Đừng vội dời sang tháng 8: mở đúng tháng đang định, lọc nhóm Tốt và Rất tốt thì phần lớn trường hợp vẫn ra ngày dùng được. Xem ngày theo đúng việc - động thổ, cưới hỏi, xuất hành - ở trang chọn ngày tốt theo việc.

Chênh lệch giữa hai ngày liền kề là chuyện thường, vì sao chiếu mỗi ngày một khác trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Không đổi được ngày thì chọn giờ. Kể cả ngày bị chấm thấp vẫn có những khung Hoàng Đạo riêng, dùng được cho phần lễ chính. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Dừng ở đó, đừng cộng thêm cái kiêng nào. Cuối cùng là tránh chồng thêm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và hướng Bắc (Khảm) - nơi Ngũ Hoàng đóng, còn người tuổi Tuất năm nay nên đứng sau trong nghi lễ. Tam Nương và Nguyệt Kỵ đều tra được từ bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 2000 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 2000 có 6 hướng tốt: Đông Nam (tài lộc), Nam (văn học), Tây Nam (quyền lực), Đông (vượng đỉnh), Trung Cung (vượng đỉnh) và Tây Bắc (công danh).

Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Bắc vì có Ngũ Hoàng. Hướng đó tránh đào móng, tránh sửa lớn, và không nên kê giường ngủ. Ngoài ra Tây chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ kiện tụng.

Vị trí chín sao năm 2000 do sao Cửu Tử Hỏa đóng Trung Cung quyết định, nên lưới năm sau sẽ lệch đi.

ĐN · Tốn 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
Nam · Ly 4 Tứ Lục Mộc Văn học
TN · Khôn 6 Lục Bạch Kim Quyền lực
Đ · Chấn 7 Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh
TRUNG CUNG 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
T · Đoài 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
ĐB · Cấn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
B · Khảm 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
TB · Kiền 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 2000
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Nam 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây Nam 6 · Lục Bạch Kim Quyền lực phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông 7 · Thất Xích Kim ⭐ Vượng đỉnh khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Trung Cung 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Đông Bắc 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
Tây Bắc 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
✓ Khuyến nghị:

Sao Cửu Tử Hỏa là vượng tinh của Vận 7. Năm 2000 sao này nhập Trung Cung, khí vượng tụ ở giữa nhà. Nên giữ phòng khách và khu sinh hoạt chung thông thoáng, đủ sáng.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 2000 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Bảng ở trên chưa nhìn tới tuổi người xem. Nhập năm sinh và giới tính là ra ngay phần của riêng bạn trong năm 2000. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Tính cả ba phần: Thái Tuế, sao Cửu Diệu chiếu mệnh và Tiểu Vận của năm 2000.

Câu hỏi thường gặp về năm 2000

Tết Nguyên đán 2000 là ngày mấy dương lịch?

Tết Canh Thìn bắt đầu ngày 5/2/2000 dương lịch.

Năm 2000 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 2000 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 48 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 10 ngày.

Năm 2000 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2000 là năm Canh Thìn, con Rồng 🐲, Nạp Âm Bạch Lạp Kim hành Kim.

Năm 2000 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 2000 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 2000?

Phía hướng Bắc (Khảm) là chỗ Ngũ Hoàng đóng năm 2000, tránh khởi công ở đó. Cách xem này theo phái Huyền Không, không phải kết luận khoa học.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2000?

Tuổi Tuất là tuổi xung Thái Tuế của Canh Thìn, thường được khuyên tránh đứng chủ lễ.

Trọn năm 2000 bày ở một chỗ: mốc Tết, 86 ngày dùng được, các dịp lễ và 24 tiết khí.

Từ tháng đã chọn, đi tiếp sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Chỉ muốn biết một ngày cụ thể thì mở riêng ngày ấy, khỏi xem lại toàn năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data