Lịch âm dương năm 1959 - Kỷ Hợi · Ngũ Hoàng Trung Thổ
Năm 1959 (Kỷ Hợi), Tết Nguyên đán vào 8/2/1959.
Năm Kỷ Hợi 1959 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Hợi hành Thủy. Nạp Âm là Bình Địa Mộc hành Mộc. Hai hành Can và Chi Thổ khắc Thủy (tương khắc), nên cả năm mang sẵn thế đó làm nền.
Năm Kỷ Hợi có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.
Tết Nguyên đán rơi vào 8/2/1959. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở Trung Cung (tâm nhà), phía đó đừng động thổ. Tuổi Tỵ là tuổi xung Thái Tuế của năm 1959, dân gian hay làm lễ giải sớm.
Năm 1959 là năm Kỷ Hợi, Nạp Âm Bình Địa Mộc hành Mộc. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Hợi hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Thủy.
Cặp Kỷ Hợi này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Kỷ Hợi.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Dương | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1959. |
| Địa Chi (Hợi) | Thủy Dương · Con Hợi | Địa Chi Hợi thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Kỷ thì Thổ khắc Thủy (tương khắc). |
| Nạp Âm | Mộc · Bình Địa Mộc | Nghĩa "Gỗ đồng bằng", thuộc hành Mộc, ứng với cặp can chi Mậu Tuất và Kỷ Hợi. |
| Thái Tuế | Thủy Hợi (chính cung) | Tuổi Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Đen/Xanh dương Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 184 / 181 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 5 Ngũ Hoàng Trung Thổ ảnh hưởng gì tới năm 1959?
Vận 5 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Trung Cung. Năm 1959 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì cùng hành Thổ (tỷ hòa). Thành ra năm nay hợp để đặt nền cho việc dài hơi.
Ngũ Hoàng Trung Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 1959 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 1959 trải trên các tháng âm từ tháng 11 âm năm Mậu Tuất đến tháng 12 âm năm Kỷ Hợi. Năm 1959 đủ 12 tháng âm, không tháng nào lặp lại.
Năm Kỷ Hợi có 85 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Ngày tốt dồn về những tháng đầu năm, tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày, nên chốt việc lớn sớm, đừng để dồn về cuối.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 31/1, Tết Nguyên đán 8/2, Lễ Vu Lan 18/8, Tết Trung Thu 17/9. Xem khối dưới sẽ rõ tháng nào rộng cửa hơn, lưới ngày từng tháng nằm liền phía sau.
Tháng 1/1959 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 17, 21, 29 · lịch tháng 1/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2919/11 | 3020/11 | 3121/11 | 122/11 | 223/11 | 324/11 | 425/11 |
| 526/11 | 627/11 | 728/11 | 829/11 | 91/12 | 102/12 | 113/12 |
| 124/12 | 135/12 | 146/12 | 157/12 | 168/12 | 179/12 | 1810/12 |
| 1911/12 | 2012/12 | 2113/12 | 2214/12 | 2315/12 | 2416/12 | 2517/12 |
| 2618/12 | 2719/12 | 2820/12 | 2921/12 | 3022/12 | 3123/12 | 124/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1959 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 2, 9, 11, 18, 21, 23 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618/12 | 2719/12 | 2820/12 | 2921/12 | 3022/12 | 3123/12 | 124/12 |
| 225/12 | 326/12 | 427/12 | 528/12 | 629/12 | 730/12 | 81/1 |
| 92/1 | 103/1 | 114/1 | 125/1 | 136/1 | 147/1 | 158/1 |
| 169/1 | 1710/1 | 1811/1 | 1912/1 | 2013/1 | 2114/1 | 2215/1 |
| 2316/1 | 2417/1 | 2518/1 | 2619/1 | 2720/1 | 2821/1 | 122/1 |
Tháng 3/1959 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 7, 10, 18 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2316/1 | 2417/1 | 2518/1 | 2619/1 | 2720/1 | 2821/1 | 122/1 |
| 223/1 | 324/1 | 425/1 | 526/1 | 627/1 | 728/1 | 829/1 |
| 91/2 | 102/2 | 113/2 | 124/2 | 135/2 | 146/2 | 157/2 |
| 168/2 | 179/2 | 1810/2 | 1911/2 | 2012/2 | 2113/2 | 2214/2 |
| 2315/2 | 2416/2 | 2517/2 | 2618/2 | 2719/2 | 2820/2 | 2921/2 |
| 3022/2 | 3123/2 | 124/2 | 225/2 | 326/2 | 427/2 | 528/2 |
Tháng 4/1959 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 7, 14, 20, 26 · xem tháng 4 năm 1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3022/2 | 3123/2 | 124/2 | 225/2 | 326/2 | 427/2 | 528/2 |
| 629/2 | 730/2 | 81/3 | 92/3 | 103/3 | 114/3 | 125/3 |
| 136/3 | 147/3 | 158/3 | 169/3 | 1710/3 | 1811/3 | 1912/3 |
| 2013/3 | 2114/3 | 2215/3 | 2316/3 | 2417/3 | 2518/3 | 2619/3 |
| 2720/3 | 2821/3 | 2922/3 | 3023/3 | 124/3 | 225/3 | 326/3 |
Tháng 5/1959 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 13, 19, 25, 31 · lịch tháng 5/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2720/3 | 2821/3 | 2922/3 | 3023/3 | 124/3 | 225/3 | 326/3 |
| 427/3 | 528/3 | 629/3 | 730/3 | 81/4 | 92/4 | 103/4 |
| 114/4 | 125/4 | 136/4 | 147/4 | 158/4 | 169/4 | 1710/4 |
| 1811/4 | 1912/4 | 2013/4 | 2114/4 | 2215/4 | 2316/4 | 2417/4 |
| 2518/4 | 2619/4 | 2720/4 | 2821/4 | 2922/4 | 3023/4 | 3124/4 |
Tháng 6/1959 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125/4 | 226/4 | 327/4 | 428/4 | 529/4 | 61/5 | 72/5 |
| 83/5 | 94/5 | 105/5 | 116/5 | 127/5 | 138/5 | 149/5 |
| 1510/5 | 1611/5 | 1712/5 | 1813/5 | 1914/5 | 2015/5 | 2116/5 |
| 2217/5 | 2318/5 | 2419/5 | 2520/5 | 2621/5 | 2722/5 | 2823/5 |
| 2924/5 | 3025/5 | 126/5 | 227/5 | 328/5 | 429/5 | 530/5 |
Tháng 7/1959 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 8, 10, 20, 22, 28 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2924/5 | 3025/5 | 126/5 | 227/5 | 328/5 | 429/5 | 530/5 |
| 61/6 | 72/6 | 83/6 | 94/6 | 105/6 | 116/6 | 127/6 |
| 138/6 | 149/6 | 1510/6 | 1611/6 | 1712/6 | 1813/6 | 1914/6 |
| 2015/6 | 2116/6 | 2217/6 | 2318/6 | 2419/6 | 2520/6 | 2621/6 |
| 2722/6 | 2823/6 | 2924/6 | 3025/6 | 3126/6 | 127/6 | 228/6 |
Tháng 8/1959 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 10, 14, 26 · xem tháng 8 năm 1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2722/6 | 2823/6 | 2924/6 | 3025/6 | 3126/6 | 127/6 | 228/6 |
| 329/6 | 41/7 | 52/7 | 63/7 | 74/7 | 85/7 | 96/7 |
| 107/7 | 118/7 | 129/7 | 1310/7 | 1411/7 | 1512/7 | 1613/7 |
| 1714/7 | 1815/7 | 1916/7 | 2017/7 | 2118/7 | 2219/7 | 2320/7 |
| 2421/7 | 2522/7 | 2623/7 | 2724/7 | 2825/7 | 2926/7 | 3027/7 |
| 3128/7 | 129/7 | 230/7 | 31/8 | 42/8 | 53/8 | 64/8 |
Tháng 9/1959 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 10, 22 · lịch tháng 9/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3128/7 | 129/7 | 230/7 | 31/8 | 42/8 | 53/8 | 64/8 |
| 75/8 | 86/8 | 97/8 | 108/8 | 119/8 | 1210/8 | 1311/8 |
| 1412/8 | 1513/8 | 1614/8 | 1715/8 | 1816/8 | 1917/8 | 2018/8 |
| 2119/8 | 2220/8 | 2321/8 | 2422/8 | 2523/8 | 2624/8 | 2725/8 |
| 2826/8 | 2927/8 | 3028/8 | 129/8 | 21/9 | 32/9 | 43/9 |
Tháng 10/1959 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 29 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2826/8 | 2927/8 | 3028/8 | 129/8 | 21/9 | 32/9 | 43/9 |
| 54/9 | 65/9 | 76/9 | 87/9 | 98/9 | 109/9 | 1110/9 |
| 1211/9 | 1312/9 | 1413/9 | 1514/9 | 1615/9 | 1716/9 | 1817/9 |
| 1918/9 | 2019/9 | 2120/9 | 2221/9 | 2322/9 | 2423/9 | 2524/9 |
| 2625/9 | 2726/9 | 2827/9 | 2928/9 | 3029/9 | 3130/9 | 11/10 |
Tháng 11/1959 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 9, 15, 21, 25 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2625/9 | 2726/9 | 2827/9 | 2928/9 | 3029/9 | 3130/9 | 11/10 |
| 22/10 | 33/10 | 44/10 | 55/10 | 66/10 | 77/10 | 88/10 |
| 99/10 | 1010/10 | 1111/10 | 1212/10 | 1313/10 | 1414/10 | 1515/10 |
| 1616/10 | 1717/10 | 1818/10 | 1919/10 | 2020/10 | 2121/10 | 2222/10 |
| 2323/10 | 2424/10 | 2525/10 | 2626/10 | 2727/10 | 2828/10 | 2929/10 |
| 301/11 | 12/11 | 23/11 | 34/11 | 45/11 | 56/11 | 67/11 |
Tháng 12/1959 âm lịch
Tháng 11 âm (Bính Tý) · 5 ngày tốt · Rất tốt: 4, 16, 23, 28, 31 · xem tháng 12 năm 1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 301/11 | 12/11 | 23/11 | 34/11 | 45/11 | 56/11 | 67/11 |
| 78/11 | 89/11 | 910/11 | 1011/11 | 1112/11 | 1213/11 | 1314/11 |
| 1415/11 | 1516/11 | 1617/11 | 1718/11 | 1819/11 | 1920/11 | 2021/11 |
| 2122/11 | 2223/11 | 2324/11 | 2425/11 | 2526/11 | 2627/11 | 2728/11 |
| 2829/11 | 2930/11 | 301/12 | 312/12 | 13/12 | 24/12 | 35/12 |
Tết Nguyên đán 1959 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1959 rơi vào 8/2/1959 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 1959.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 39 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 1959
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1959 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 8/2/1959 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 22/2/1959 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 17/4/1959 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 10/6/1959 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 18/8/1959 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 17/9/1959 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 31/1/1959 |
Ngày lễ dương lịch năm 1959
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1959 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1959 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1959 |
| Quốc khánh | 2/9/1959 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1959
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 4, 9 và 12 - tháng ít ngày tốt nhất năm Kỷ Hợi - vẫn còn 5 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Cùng lắm thì chỉnh giờ thay vì đổi ngày. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh Trung Cung (tâm nhà) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Kỷ Hợi, còn người tuổi Tỵ nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1959 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1959 có 6 hướng tốt: Đông Nam (văn học), Nam (vượng đỉnh), Trung Cung (vượng đỉnh), Đông Bắc (tài lộc), Bắc (công danh) và Tây Bắc (quyền lực).
Cần tránh 3 hướng, nặng nhất là Trung Cung vì Ngũ Hoàng nhập giữa nhà. Chỗ đó cứ để yên cả năm là an toàn nhất, nhất là với việc xây cất. Ngoài ra Tây Nam chủ bệnh tật, Đông chủ kiện tụng và Tây chủ trộm cắp.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 1959 sao Ngũ Hoàng Thổ vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Nam | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Đông | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Trung Cung | 5 · Ngũ Hoàng Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Tây | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Đông Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Bắc | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
Trong Vận 5, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 1959 đóng ở hướng Nam (Ly). Bàn làm việc hoặc phòng khách quay về hướng này là hợp.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1959 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 1959, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Xem được cả việc có xung Thái Tuế không và sao nào chiếu mệnh năm nay.
Câu hỏi thường gặp về năm 1959
Tết Nguyên đán 1959 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1959 rơi vào 8/2/1959, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 1959 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1959 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 46 ngày Rất tốt và 39 ngày Tốt. Các tháng chênh nhau ít, cao nhất 9 ngày.
Năm 1959 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1959 là năm Kỷ Hợi, con Heo 🐷, Nạp Âm Bình Địa Mộc hành Mộc.
Năm 1959 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1959 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1959?
Sao Ngũ Hoàng năm 1959 đóng ở Trung Cung (tâm nhà), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Người xưa truyền lại như vậy, nên coi là một kênh tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1959?
Tuổi Tỵ xung Thái Tuế năm 1959 vì Lục Xung với Hợi, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 1959 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 8/2/1959, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Trường hợp đã có sẵn ngày trong đầu, tra thẳng ngày đó là nhanh nhất.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.