Lịch âm dương năm 1969 - Kỷ Dậu · Lục Bạch Kiền Kim

Tác giả: · Cập nhật: 30/07/2026

Năm 1969 (Kỷ Dậu), Tết Nguyên đán vào 16/2/1969.

Năm Kỷ Dậu 1969 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Đại Trạch Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.

Năm Kỷ Dậu cho 85 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 5 3 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.

Tết Nguyên đán rơi vào 16/2/1969. Ngũ Hoàng năm 1969 về hướng Tây Bắc (Kiền), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.

85
Ngày tốt trở lên
112
Ngày bình thường
168
Ngày xấu
24
Tiết khí

Năm 1969 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1969 là năm Kỷ Dậu, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Kim.

Kỷ Dậu là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Kỷ Dậu.

1969
Kỷ Dậu
Can chi
Kỷ Dậu (Thổ × Kim)
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Vận khí
Lục Bạch Kiền Kim
🌿 Mộc
🔥 Hỏa
⛰ Thổ
⚒ Kim
💧 Thủy
Bảng phân tích Can Chi năm Kỷ Dậu
Yếu tốChi tiếtÝ nghĩa
Thiên Can (Kỷ) Thổ Dương Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1969.
Địa Chi (Dậu) Kim Dương · Con Dậu Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Kỷ thì Thổ sinh Kim (tương sinh).
Nạp Âm Thổ · Đại Trạch Thổ Nghĩa "Đất nền nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Thân và Kỷ Dậu.
Thái Tuế Kim Dậu (chính cung) Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm.
Màu hợp năm Vàng đất Trắng/Bạc Đỏ Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy.
Hoàng Đạo / Hắc Đạo 183 / 182 ngày Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạosao Hắc Đạo.

Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông HộiHiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.

Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1969?

Vận 6 kéo dài tới 1983, lấy Kim làm hành chủ ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1969 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Nên năm 1969 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.

6

Lục Bạch Kiền Kim

Vận 6 · Trung Nguyên · 1964 - 1983
Hành chủ
Kim
Phương vị
Kiền · Tây Bắc
Sao chủ
Lục Bạch (6)

Lịch âm dương 12 tháng năm 1969 có gì đáng chú ý?

Nếu quy sang lịch âm, 1969 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Mậu Thân đến tháng 11 âm năm Kỷ Dậu. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.

Năm Kỷ Dậu cho 85 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.

Tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 5 3 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.

Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 9/2, Tết Nguyên đán 16/2, Lễ Vu Lan 27/8, Tết Trung Thu 26/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 2 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.

1
Tháng 11 âm (Giáp Tý)
8 ngày tốt
2
Tháng 12 âm (Ất Sửu)
9 ngày tốt
3
Tháng 1 âm (Bính Dần)
7 ngày tốt
4
Tháng 2 âm (Đinh Mão)
7 ngày tốt
5
Tháng 3 âm (Mậu Thìn)
6 ngày tốt
6
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ)
6 ngày tốt
7
Tháng 5 âm (Canh Ngọ)
7 ngày tốt
8
Tháng 6 âm (Tân Mùi)
7 ngày tốt
9
Tháng 7 âm (Nhâm Thân)
7 ngày tốt
10
Tháng 8 âm (Quý Dậu)
7 ngày tốt
11
Tháng 9 âm (Giáp Tuất)
6 ngày tốt
12
Tháng 10 âm (Ất Hợi)
8 ngày tốt

Tháng 1/1969 âm lịch

Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 28 · lịch tháng 1/1969

Lịch âm dương tháng 1 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
3011/11 3112/11 113/11 214/11 315/11 416/11 517/11
618/11 719/11 820/11 921/11 1022/11 1123/11 1224/11
1325/11 1426/11 1527/11 1628/11 1729/11 181/12 192/12
203/12 214/12 225/12 236/12 247/12 258/12 269/12
2710/12 2811/12 2912/12 3013/12 3114/12 115/12 216/12

Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm

Tháng 2/1969 âm lịch

Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 18, 25, 28 · ngày tốt xấu tháng 2

Lịch âm dương tháng 2 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
2710/12 2811/12 2912/12 3013/12 3114/12 115/12 216/12
317/12 418/12 519/12 620/12 721/12 822/12 923/12
1024/12 1125/12 1226/12 1327/12 1428/12 1529/12 161/1
172/1 183/1 194/1 205/1 216/1 227/1 238/1
249/1 2510/1 2611/1 2712/1 2813/1 114/1 215/1

Tháng 3/1969 âm lịch

Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3

Lịch âm dương tháng 3 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
249/1 2510/1 2611/1 2712/1 2813/1 114/1 215/1
316/1 417/1 518/1 619/1 720/1 821/1 922/1
1023/1 1124/1 1225/1 1326/1 1427/1 1528/1 1629/1
1730/1 181/2 192/2 203/2 214/2 225/2 236/2
247/2 258/2 269/2 2710/2 2811/2 2912/2 3013/2
3114/2 115/2 216/2 317/2 418/2 519/2 620/2

Tháng 4/1969 âm lịch

Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 21 · xem tháng 4 năm 1969

Lịch âm dương tháng 4 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
3114/2 115/2 216/2 317/2 418/2 519/2 620/2
721/2 822/2 923/2 1024/2 1125/2 1226/2 1327/2
1428/2 1529/2 1630/2 171/3 182/3 193/3 204/3
215/3 226/3 237/3 248/3 259/3 2610/3 2711/3
2812/3 2913/3 3014/3 115/3 216/3 317/3 418/3

Tháng 5/1969 âm lịch

Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 20, 26 · lịch tháng 5/1969

Lịch âm dương tháng 5 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
2812/3 2913/3 3014/3 115/3 216/3 317/3 418/3
519/3 620/3 721/3 822/3 923/3 1024/3 1125/3
1226/3 1327/3 1428/3 1529/3 161/4 172/4 183/4
194/4 205/4 216/4 227/4 238/4 249/4 2510/4
2611/4 2712/4 2813/4 2914/4 3015/4 3116/4 117/4

Tháng 6/1969 âm lịch

Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 6

Lịch âm dương tháng 6 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
2611/4 2712/4 2813/4 2914/4 3015/4 3116/4 117/4
218/4 319/4 420/4 521/4 622/4 723/4 824/4
925/4 1026/4 1127/4 1228/4 1329/4 1430/4 151/5
162/5 173/5 184/5 195/5 206/5 217/5 228/5
239/5 2410/5 2511/5 2612/5 2713/5 2814/5 2915/5
3016/5 117/5 218/5 319/5 420/5 521/5 622/5

Tháng 7/1969 âm lịch

Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 15, 17, 23, 27, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7

Lịch âm dương tháng 7 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
3016/5 117/5 218/5 319/5 420/5 521/5 622/5
723/5 824/5 925/5 1026/5 1127/5 1228/5 1329/5
141/6 152/6 163/6 174/6 185/6 196/6 207/6
218/6 229/6 2310/6 2411/6 2512/6 2613/6 2714/6
2815/6 2916/6 3017/6 3118/6 119/6 220/6 321/6

Tháng 8/1969 âm lịch

Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 10, 21 · xem tháng 8 năm 1969

Lịch âm dương tháng 8 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
2815/6 2916/6 3017/6 3118/6 119/6 220/6 321/6
422/6 523/6 624/6 725/6 826/6 927/6 1028/6
1129/6 1230/6 131/7 142/7 153/7 164/7 175/7
186/7 197/7 208/7 219/7 2210/7 2311/7 2412/7
2513/7 2614/7 2715/7 2816/7 2917/7 3018/7 3119/7

Tháng 9/1969 âm lịch

Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 17, 29 · lịch tháng 9/1969

Lịch âm dương tháng 9 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
120/7 221/7 322/7 423/7 524/7 625/7 726/7
827/7 928/7 1029/7 1130/7 121/8 132/8 143/8
154/8 165/8 176/8 187/8 198/8 209/8 2110/8
2211/8 2312/8 2413/8 2514/8 2615/8 2716/8 2817/8
2918/8 3019/8 120/8 221/8 322/8 423/8 524/8

Tháng 10/1969 âm lịch

Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12 · ngày tốt xấu tháng 10

Lịch âm dương tháng 10 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
2918/8 3019/8 120/8 221/8 322/8 423/8 524/8
625/8 726/8 827/8 928/8 1029/8 111/9 122/9
133/9 144/9 155/9 166/9 177/9 188/9 199/9
2010/9 2111/9 2212/9 2313/9 2414/9 2515/9 2616/9
2717/9 2818/9 2919/9 3020/9 3121/9 122/9 223/9

Tháng 11/1969 âm lịch

Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11

Lịch âm dương tháng 11 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
2717/9 2818/9 2919/9 3020/9 3121/9 122/9 223/9
324/9 425/9 526/9 627/9 728/9 829/9 930/9
101/10 112/10 123/10 134/10 145/10 156/10 167/10
178/10 189/10 1910/10 2011/10 2112/10 2213/10 2314/10
2415/10 2516/10 2617/10 2718/10 2819/10 2920/10 3021/10

Tháng 12/1969 âm lịch

Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 11, 23, 30 · xem tháng 12 năm 1969

Lịch âm dương tháng 12 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
122/10 223/10 324/10 425/10 526/10 627/10 728/10
829/10 91/11 102/11 113/11 124/11 135/11 146/11
157/11 168/11 179/11 1810/11 1911/11 2012/11 2113/11
2214/11 2315/11 2416/11 2517/11 2618/11 2719/11 2820/11
2921/11 3022/11 3123/11 124/11 225/11 326/11 427/11

Tết Nguyên đán 1969 là ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên đán 1969 rơi vào 16/2/1969 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1969 cho từng mốc.

Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.

Ngày lễ âm lịch năm 1969

Ngày lễ âm lịch năm 1969 và ngày dương tương ứng
Ngày lễÂm lịchDương lịch 1969
Tết Nguyên đán 1/1 âm lịch 16/2/1969
Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) 15/1 âm lịch 2/3/1969
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 âm lịch 26/4/1969
Tết Đoan Ngọ 5/5 âm lịch 19/6/1969
Lễ Vu Lan 15/7 âm lịch 27/8/1969
Tết Trung Thu 15/8 âm lịch 26/9/1969
Ông Công Ông Táo 23/12 âm lịch 9/2/1969

Ngày lễ dương lịch năm 1969

Ngày lễ dương lịch năm 1969
Ngày lễDương lịch
Tết Dương lịch1/1/1969
Giải phóng miền Nam30/4/1969
Quốc tế Lao động1/5/1969
Quốc khánh2/9/1969

Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.

Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1969

Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 5, 6 và 11 tuy kém nhất năm nhưng còn 6 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.

Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.

Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.

Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.

Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Tây Bắc (Kiền), riêng tuổi Mão xung Thái Tuế năm Kỷ Dậu nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.

Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.

Năm 1969 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?

Năm 1969 có 5 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).

Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.

Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1969 là sao Tứ Lục Mộc, tám sao còn lại dịch theo sau.

ĐN · Tốn 3 Tam Bích Mộc Kiện tụng
Nam · Ly 8 Bát Bạch Thổ Tài lộc
TN · Khôn 1 Nhất Bạch Thủy Công danh
Đ · Chấn 2 Nhị Hắc Thổ Bệnh tật
TRUNG CUNG 4 Tứ Lục Mộc Văn học
T · Đoài 6 Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh
ĐB · Cấn 7 Thất Xích Kim Trộm cắp
B · Khảm 9 Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh
TB · Kiền 5 Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung
Cát tinh Hung tinh Đại Hung (cấm động thổ) Vượng / Sinh khí
Việc nên làm và nên tránh theo từng hướng năm 1969
HướngSaoChủ vềNênTránh
Đông Nam 3 · Tam Bích Mộc Kiện tụng khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung
Nam 8 · Bát Bạch Thổ Tài lộc két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác
Tây Nam 1 · Nhất Bạch Thủy Công danh bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng
Đông 2 · Nhị Hắc Thổ Bệnh tật phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai
Trung Cung 4 · Tứ Lục Mộc Văn học bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ
Tây 6 · Lục Bạch Kim ⭐ Vượng đỉnh phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang
Đông Bắc 7 · Thất Xích Kim Trộm cắp khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính
Bắc 9 · Cửu Tử Hỏa Vượng đỉnh nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng
Tây Bắc 5 · Ngũ Hoàng Thổ Đại Hung để yên, càng ít động càng tốt động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính
✓ Khuyến nghị:

Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 6, năm 1969 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.

Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.

Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.

Năm 1969 với tuổi của bạn thế nào?

Tương tác

Cả năm 1969 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.

Nhập năm sinh - xem vận năm 2026

Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.

Câu hỏi thường gặp về năm 1969

Tết Nguyên đán 1969 là ngày mấy dương lịch?

Ngày mùng 1 Tết Kỷ Dậu ứng với 16/2/1969 trên lịch dương.

Năm 1969 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?

Năm 1969 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 9 ngày.

Năm 1969 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1969 là năm Kỷ Dậu, con 🐔, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ.

Năm 1969 có tháng nhuận âm lịch không?

Năm 1969 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.

Hướng nào cần tránh động thổ năm 1969?

Ngũ Hoàng năm 1969 nằm ở hướng Tây Bắc (Kiền) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.

Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1969?

Xung Thái Tuế năm 1969 rơi vào tuổi Mão - tuổi đối diện Dậu trên vòng địa chi.

Đây là bản đồ cả năm 1969, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.

Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.

Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.

loading data