Lịch âm dương năm 1969 - Kỷ Dậu · Lục Bạch Kiền Kim
Năm 1969 (Kỷ Dậu), Tết Nguyên đán vào 16/2/1969.
Năm Kỷ Dậu 1969 có Thiên Can Kỷ hành Thổ, Địa Chi Dậu hành Kim. Nạp Âm là Đại Trạch Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Thổ sinh Kim (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Năm Kỷ Dậu cho 85 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 5 3 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.
Tết Nguyên đán rơi vào 16/2/1969. Ngũ Hoàng năm 1969 về hướng Tây Bắc (Kiền), nên để yên hướng ấy. Người tuổi Mão xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 1969 là năm Kỷ Dậu, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ. Thiên Can Kỷ hành Thổ gặp Địa Chi Dậu hành Kim. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Thổ - Kim.
Kỷ Dậu là một trong 60 cặp của vòng hoa giáp, cách tính nằm ở bài can chi Kỷ Dậu.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Kỷ) | Thổ Dương | Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ, là khí chủ đạo của năm 1969. |
| Địa Chi (Dậu) | Kim Dương · Con Dậu | Địa Chi Dậu thuộc hành Kim; đặt cạnh Can Kỷ thì Thổ sinh Kim (tương sinh). |
| Nạp Âm | Thổ · Đại Trạch Thổ | Nghĩa "Đất nền nhà", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Mậu Thân và Kỷ Dậu. |
| Thái Tuế | Kim Dậu (chính cung) | Tuổi Dậu hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Vàng đất Trắng/Bạc Đỏ | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 182 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 6 Lục Bạch Kiền Kim ảnh hưởng gì tới năm 1969?
Vận 6 kéo dài tới 1983, lấy Kim làm hành chủ ở Kiền · Tây Bắc. Năm 1969 mang Can Kỷ hành Thổ, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Nên năm 1969 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Lục Bạch Kiền Kim
Lịch âm dương 12 tháng năm 1969 có gì đáng chú ý?
Nếu quy sang lịch âm, 1969 bắt đầu ở tháng 11 âm năm Mậu Thân đến tháng 11 âm năm Kỷ Dậu. Năm nay không nhuận nên hai lịch lệch nhau khá đều suốt 12 tháng.
Năm Kỷ Dậu cho 85 ngày dùng được cho việc lớn, sát mức thường lệ. Đừng để tới sát ngày mới tra, dễ trùng vào tháng thưa.
Tháng 2 dẫn đầu với 9 ngày tốt, hơn tháng 5 3 ngày - mức chênh vừa phải, không đến mức phải né hẳn tháng nào.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 9/2, Tết Nguyên đán 16/2, Lễ Vu Lan 27/8, Tết Trung Thu 26/9. Khối dưới cho biết tháng nào đáng nhắm - tháng 2 đang hơn cả - rồi mới tới lưới ngày từng tháng.
Tháng 1/1969 âm lịch
Tháng 11 âm (Giáp Tý) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 9, 28 · lịch tháng 1/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3011/11 | 3112/11 | 113/11 | 214/11 | 315/11 | 416/11 | 517/11 |
| 618/11 | 719/11 | 820/11 | 921/11 | 1022/11 | 1123/11 | 1224/11 |
| 1325/11 | 1426/11 | 1527/11 | 1628/11 | 1729/11 | 181/12 | 192/12 |
| 203/12 | 214/12 | 225/12 | 236/12 | 247/12 | 258/12 | 269/12 |
| 2710/12 | 2811/12 | 2912/12 | 3013/12 | 3114/12 | 115/12 | 216/12 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/1969 âm lịch
Tháng 12 âm (Ất Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 18, 25, 28 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2710/12 | 2811/12 | 2912/12 | 3013/12 | 3114/12 | 115/12 | 216/12 |
| 317/12 | 418/12 | 519/12 | 620/12 | 721/12 | 822/12 | 923/12 |
| 1024/12 | 1125/12 | 1226/12 | 1327/12 | 1428/12 | 1529/12 | 161/1 |
| 172/1 | 183/1 | 194/1 | 205/1 | 216/1 | 227/1 | 238/1 |
| 249/1 | 2510/1 | 2611/1 | 2712/1 | 2813/1 | 114/1 | 215/1 |
Tháng 3/1969 âm lịch
Tháng 1 âm (Bính Dần) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 12, 25 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 249/1 | 2510/1 | 2611/1 | 2712/1 | 2813/1 | 114/1 | 215/1 |
| 316/1 | 417/1 | 518/1 | 619/1 | 720/1 | 821/1 | 922/1 |
| 1023/1 | 1124/1 | 1225/1 | 1326/1 | 1427/1 | 1528/1 | 1629/1 |
| 1730/1 | 181/2 | 192/2 | 203/2 | 214/2 | 225/2 | 236/2 |
| 247/2 | 258/2 | 269/2 | 2710/2 | 2811/2 | 2912/2 | 3013/2 |
| 3114/2 | 115/2 | 216/2 | 317/2 | 418/2 | 519/2 | 620/2 |
Tháng 4/1969 âm lịch
Tháng 2 âm (Đinh Mão) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 14, 21 · xem tháng 4 năm 1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3114/2 | 115/2 | 216/2 | 317/2 | 418/2 | 519/2 | 620/2 |
| 721/2 | 822/2 | 923/2 | 1024/2 | 1125/2 | 1226/2 | 1327/2 |
| 1428/2 | 1529/2 | 1630/2 | 171/3 | 182/3 | 193/3 | 204/3 |
| 215/3 | 226/3 | 237/3 | 248/3 | 259/3 | 2610/3 | 2711/3 |
| 2812/3 | 2913/3 | 3014/3 | 115/3 | 216/3 | 317/3 | 418/3 |
Tháng 5/1969 âm lịch
Tháng 3 âm (Mậu Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 15, 20, 26 · lịch tháng 5/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812/3 | 2913/3 | 3014/3 | 115/3 | 216/3 | 317/3 | 418/3 |
| 519/3 | 620/3 | 721/3 | 822/3 | 923/3 | 1024/3 | 1125/3 |
| 1226/3 | 1327/3 | 1428/3 | 1529/3 | 161/4 | 172/4 | 183/4 |
| 194/4 | 205/4 | 216/4 | 227/4 | 238/4 | 249/4 | 2510/4 |
| 2611/4 | 2712/4 | 2813/4 | 2914/4 | 3015/4 | 3116/4 | 117/4 |
Tháng 6/1969 âm lịch
Tháng 4 âm (Kỷ Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 7 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2611/4 | 2712/4 | 2813/4 | 2914/4 | 3015/4 | 3116/4 | 117/4 |
| 218/4 | 319/4 | 420/4 | 521/4 | 622/4 | 723/4 | 824/4 |
| 925/4 | 1026/4 | 1127/4 | 1228/4 | 1329/4 | 1430/4 | 151/5 |
| 162/5 | 173/5 | 184/5 | 195/5 | 206/5 | 217/5 | 228/5 |
| 239/5 | 2410/5 | 2511/5 | 2612/5 | 2713/5 | 2814/5 | 2915/5 |
| 3016/5 | 117/5 | 218/5 | 319/5 | 420/5 | 521/5 | 622/5 |
Tháng 7/1969 âm lịch
Tháng 5 âm (Canh Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 15, 17, 23, 27, 29 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3016/5 | 117/5 | 218/5 | 319/5 | 420/5 | 521/5 | 622/5 |
| 723/5 | 824/5 | 925/5 | 1026/5 | 1127/5 | 1228/5 | 1329/5 |
| 141/6 | 152/6 | 163/6 | 174/6 | 185/6 | 196/6 | 207/6 |
| 218/6 | 229/6 | 2310/6 | 2411/6 | 2512/6 | 2613/6 | 2714/6 |
| 2815/6 | 2916/6 | 3017/6 | 3118/6 | 119/6 | 220/6 | 321/6 |
Tháng 8/1969 âm lịch
Tháng 6 âm (Tân Mùi) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 8, 10, 21 · xem tháng 8 năm 1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2815/6 | 2916/6 | 3017/6 | 3118/6 | 119/6 | 220/6 | 321/6 |
| 422/6 | 523/6 | 624/6 | 725/6 | 826/6 | 927/6 | 1028/6 |
| 1129/6 | 1230/6 | 131/7 | 142/7 | 153/7 | 164/7 | 175/7 |
| 186/7 | 197/7 | 208/7 | 219/7 | 2210/7 | 2311/7 | 2412/7 |
| 2513/7 | 2614/7 | 2715/7 | 2816/7 | 2917/7 | 3018/7 | 3119/7 |
Tháng 9/1969 âm lịch
Tháng 7 âm (Nhâm Thân) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 2, 17, 29 · lịch tháng 9/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120/7 | 221/7 | 322/7 | 423/7 | 524/7 | 625/7 | 726/7 |
| 827/7 | 928/7 | 1029/7 | 1130/7 | 121/8 | 132/8 | 143/8 |
| 154/8 | 165/8 | 176/8 | 187/8 | 198/8 | 209/8 | 2110/8 |
| 2211/8 | 2312/8 | 2413/8 | 2514/8 | 2615/8 | 2716/8 | 2817/8 |
| 2918/8 | 3019/8 | 120/8 | 221/8 | 322/8 | 423/8 | 524/8 |
Tháng 10/1969 âm lịch
Tháng 8 âm (Quý Dậu) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 12 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2918/8 | 3019/8 | 120/8 | 221/8 | 322/8 | 423/8 | 524/8 |
| 625/8 | 726/8 | 827/8 | 928/8 | 1029/8 | 111/9 | 122/9 |
| 133/9 | 144/9 | 155/9 | 166/9 | 177/9 | 188/9 | 199/9 |
| 2010/9 | 2111/9 | 2212/9 | 2313/9 | 2414/9 | 2515/9 | 2616/9 |
| 2717/9 | 2818/9 | 2919/9 | 3020/9 | 3121/9 | 122/9 | 223/9 |
Tháng 11/1969 âm lịch
Tháng 9 âm (Giáp Tuất) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 16, 28 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2717/9 | 2818/9 | 2919/9 | 3020/9 | 3121/9 | 122/9 | 223/9 |
| 324/9 | 425/9 | 526/9 | 627/9 | 728/9 | 829/9 | 930/9 |
| 101/10 | 112/10 | 123/10 | 134/10 | 145/10 | 156/10 | 167/10 |
| 178/10 | 189/10 | 1910/10 | 2011/10 | 2112/10 | 2213/10 | 2314/10 |
| 2415/10 | 2516/10 | 2617/10 | 2718/10 | 2819/10 | 2920/10 | 3021/10 |
Tháng 12/1969 âm lịch
Tháng 10 âm (Ất Hợi) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 2, 11, 23, 30 · xem tháng 12 năm 1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122/10 | 223/10 | 324/10 | 425/10 | 526/10 | 627/10 | 728/10 |
| 829/10 | 91/11 | 102/11 | 113/11 | 124/11 | 135/11 | 146/11 |
| 157/11 | 168/11 | 179/11 | 1810/11 | 1911/11 | 2012/11 | 2113/11 |
| 2214/11 | 2315/11 | 2416/11 | 2517/11 | 2618/11 | 2719/11 | 2820/11 |
| 2921/11 | 3022/11 | 3123/11 | 124/11 | 225/11 | 326/11 | 427/11 |
Tết Nguyên đán 1969 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 1969 rơi vào 16/2/1969 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Mỗi năm các lễ âm lại rơi vào ngày dương khác, nên phần dưới ghi thẳng ngày dương năm 1969 cho từng mốc.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn cách bao xa, chỉ cần nhập ngày hôm nay và mốc muốn xem.
Ngày lễ âm lịch năm 1969
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 1969 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 16/2/1969 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 2/3/1969 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 26/4/1969 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 19/6/1969 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 27/8/1969 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 26/9/1969 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 9/2/1969 |
Ngày lễ dương lịch năm 1969
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/1969 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/1969 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/1969 |
| Quốc khánh | 2/9/1969 |
Văn khấn cho 7 dịp âm lịch kể trên nằm gọn ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 1969
Con số chấm cho cả tháng là nói gộp, không phải phán quyết cho từng ngày: tháng 5, 6 và 11 tuy kém nhất năm nhưng còn 6 ngày đạt Tốt trở lên. Trường hợp ngày đã cố định vì công việc hay họ hàng, ba hướng xử lý dưới đây đi từ nhẹ tới nặng.
Lọc ngày khá nhất của chính tháng đó. Trước khi tính tới dời lịch, hãy lọc trong tháng đó những ngày đạt Tốt trở lên - chốt được trong nhóm ấy là xong. Ngày tốt chia sẵn theo tám việc thường gặp, đặt tại trang chọn ngày tốt theo việc.
Cùng một tháng mà ngày trước ngày sau đã khác hẳn, bởi mỗi ngày đi với một sao trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Giờ Hoàng Đạo có ở mọi ngày và không phụ thuộc điểm chấm của ngày đó, nên đây là chỗ còn xoay được. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đủ rồi, đừng thêm điều kiêng khác. Đừng cộng dồn cái xấu: bỏ qua Tam Nương và Nguyệt Kỵ, không đụng hướng Tây Bắc (Kiền), riêng tuổi Mão xung Thái Tuế năm Kỷ Dậu nên lùi khỏi vai chủ lễ. Danh sách ngày kiêng theo tục lệ gom trong bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 1969 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 1969 có 5 hướng tốt: Nam (tài lộc), Tây Nam (công danh), Trung Cung (văn học), Tây (vượng đỉnh) và Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Tây Bắc vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Đông Nam chủ kiện tụng, Đông chủ bệnh tật và Đông Bắc chủ trộm cắp.
Mỗi năm một sao vào giữa lưới; năm 1969 là sao Tứ Lục Mộc, tám sao còn lại dịch theo sau.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Nam | 8 · Bát Bạch Thổ | Tài lộc | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
| Tây Nam | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Trung Cung | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Tây | 6 · Lục Bạch Kim ⭐ | Vượng đỉnh | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Đông Bắc | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Bắc | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Tây Bắc | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
Cửu Tử Hỏa giữ vai sao vượng suốt Vận 6, năm 1969 đóng ở hướng Bắc (Khảm). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 1969 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácCả năm 1969 có chung một nền khí, nhưng mỗi tuổi hứng một kiểu. Nhập năm sinh để xem tuổi bạn có phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 1969
Tết Nguyên đán 1969 là ngày mấy dương lịch?
Ngày mùng 1 Tết Kỷ Dậu ứng với 16/2/1969 trên lịch dương.
Năm 1969 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 1969 có 85 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 38 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 2 nhiều nhất với 9 ngày.
Năm 1969 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1969 là năm Kỷ Dậu, con Gà 🐔, Nạp Âm Đại Trạch Thổ hành Thổ.
Năm 1969 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 1969 không có tháng nhuận âm lịch, cả năm đúng 12 tháng âm.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 1969?
Ngũ Hoàng năm 1969 nằm ở hướng Tây Bắc (Kiền) - đừng đào móng hay đập phá phía ấy. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 1969?
Xung Thái Tuế năm 1969 rơi vào tuổi Mão - tuổi đối diện Dậu trên vòng địa chi.
Đây là bản đồ cả năm 1969, đủ để chốt tháng trước khi đi vào từng ngày.
Có tháng rồi, việc còn lại là vào tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.