Lịch âm dương năm 2020 - Canh Tý · Bát Bạch Cấn Thổ
Năm 2020 (Canh Tý), Tết Nguyên đán vào 25/1/2020.
Năm Canh Tý 2020 có Thiên Can Canh hành Kim, Địa Chi Tý hành Thủy. Nạp Âm là Bích Thượng Thổ hành Thổ. Hai hành Can và Chi Kim sinh Thủy (tương sinh), đó là nền khí chung cho cả mười hai tháng.
Năm Canh Tý có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 8 được 10 ngày trong khi tháng 10 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Tết Nguyên đán rơi vào 25/1/2020. Sao Ngũ Hoàng năm nay nằm ở hướng Đông (Chấn), phía đó đừng động thổ. Người tuổi Ngọ xung Thái Tuế, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Năm 2020 là năm Canh Tý, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ. Thiên Can Canh hành Kim gặp Địa Chi Tý hành Thủy. Quan hệ ngũ hành của năm vì vậy là Kim - Thủy.
Cặp Canh Tý này lặp lại đúng 60 năm một lần; cách ghép can với chi có ở bài can chi Canh Tý.
| Yếu tố | Chi tiết | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Can (Canh) | Kim Dương | Thiên Can Canh thuộc hành Kim, là khí chủ đạo của năm 2020. |
| Địa Chi (Tý) | Thủy Dương · Con Tý | Địa Chi Tý thuộc hành Thủy; đặt cạnh Can Canh thì Kim sinh Thủy (tương sinh). |
| Nạp Âm | Thổ · Bích Thượng Thổ | Nghĩa "Đất tò vò", thuộc hành Thổ, ứng với cặp can chi Canh Tý và Tân Sửu. |
| Thái Tuế | Thủy Tý (chính cung) | Tuổi Tý hợp Thái Tuế. Tuổi xung Thái Tuế cần lễ giải đầu năm. |
| Màu hợp năm | Trắng/Bạc Đen/Xanh dương Vàng đất | Kích hoạt vận khí, dùng cho trang phục, vật phẩm phong thủy. |
| Hoàng Đạo / Hắc Đạo | 183 / 183 ngày | Một tiêu chí thành phần, xét riêng bộ sao ngày. Xem cơ chế ở bài sao Hoàng Đạo và sao Hắc Đạo. |
Luận giải ngũ hành, Thái Tuế và màu hợp ở trên là quan niệm dân gian. Theo sách Tam Mệnh Thông Hội và Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Dùng để tham khảo khi chọn thời điểm, không phải kết luận khoa học.
Vận 8 Bát Bạch Cấn Thổ ảnh hưởng gì tới năm 2020?
Vận 8 lấy hành Thổ làm chủ, đóng ở Cấn · Đông Bắc. Năm 2020 mang Can Canh hành Kim, so với hành Vận thì Thổ sinh Kim (tương sinh). Nên năm 2020 thuận cho việc khởi sự và mở rộng.
Bát Bạch Cấn Thổ
Lịch âm dương 12 tháng năm 2020 có gì đáng chú ý?
12 tháng dương năm 2020 trải trên các tháng âm từ tháng 12 âm năm Kỷ Hợi đến tháng 11 âm năm Canh Tý. Năm nay nhuận tháng 4 âm nên có 13 tháng âm, các mốc nửa cuối năm lùi lại thấy rõ.
Năm Canh Tý có 86 ngày đạt mức Tốt trở lên, ngang mức thường thấy của một năm. Đủ để chọn, nhưng vẫn nên đặt lịch sớm.
Chênh lệch giữa các tháng khá gắt: tháng 8 được 10 ngày trong khi tháng 10 chỉ 4, cách nhau 6 ngày. Sai một tháng là mất hẳn nửa số lựa chọn.
Các mốc lớn rơi vào: Ông Công Ông Táo 17/1, Tết Nguyên đán 25/1, Lễ Vu Lan 2/9, Tết Trung Thu 1/10. Khối dưới xếp 12 tháng theo số ngày tốt, tháng 8 đang dẫn đầu; lưới ngày từng tháng nằm ngay sau.
Tháng 1/2020 âm lịch
Tháng 12 âm (Đinh Sửu) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 1, 9, 13, 21, 29 · lịch tháng 1/2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305/12 | 316/12 | 17/12 | 28/12 | 39/12 | 410/12 | 511/12 |
| 612/12 | 713/12 | 814/12 | 915/12 | 1016/12 | 1117/12 | 1218/12 |
| 1319/12 | 1420/12 | 1521/12 | 1622/12 | 1723/12 | 1824/12 | 1925/12 |
| 2026/12 | 2127/12 | 2228/12 | 2329/12 | 2430/12 | 251/1 | 262/1 |
| 273/1 | 284/1 | 295/1 | 306/1 | 317/1 | 18/1 | 29/1 |
Rất tốt Tốt Bình thường Xấu Rất xấu · ngày âm in vàng là mùng 1 hoặc rằm
Tháng 2/2020 âm lịch
Tháng 1 âm (Mậu Dần) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 3, 13, 15, 26 · ngày tốt xấu tháng 2
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 273/1 | 284/1 | 295/1 | 306/1 | 317/1 | 18/1 | 29/1 |
| 310/1 | 411/1 | 512/1 | 613/1 | 714/1 | 815/1 | 916/1 |
| 1017/1 | 1118/1 | 1219/1 | 1320/1 | 1421/1 | 1522/1 | 1623/1 |
| 1724/1 | 1825/1 | 1926/1 | 2027/1 | 2128/1 | 2229/1 | 231/2 |
| 242/2 | 253/2 | 264/2 | 275/2 | 286/2 | 297/2 | 18/2 |
Tháng 3/2020 âm lịch
Tháng 2 âm (Kỷ Mão) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 17, 24, 30 · chi tiết từng ngày tháng 3
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 242/2 | 253/2 | 264/2 | 275/2 | 286/2 | 297/2 | 18/2 |
| 29/2 | 310/2 | 411/2 | 512/2 | 613/2 | 714/2 | 815/2 |
| 916/2 | 1017/2 | 1118/2 | 1219/2 | 1320/2 | 1421/2 | 1522/2 |
| 1623/2 | 1724/2 | 1825/2 | 1926/2 | 2027/2 | 2128/2 | 2229/2 |
| 2330/2 | 241/3 | 252/3 | 263/3 | 274/3 | 285/3 | 296/3 |
| 307/3 | 318/3 | 19/3 | 210/3 | 311/3 | 412/3 | 513/3 |
Tháng 4/2020 âm lịch
Tháng 3 âm (Canh Thìn) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 5, 17, 28 · xem tháng 4 năm 2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 307/3 | 318/3 | 19/3 | 210/3 | 311/3 | 412/3 | 513/3 |
| 614/3 | 715/3 | 816/3 | 917/3 | 1018/3 | 1119/3 | 1220/3 |
| 1321/3 | 1422/3 | 1523/3 | 1624/3 | 1725/3 | 1826/3 | 1927/3 |
| 2028/3 | 2129/3 | 2230/3 | 231/4 | 242/4 | 253/4 | 264/4 |
| 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 19/4 | 210/4 | 311/4 |
Tháng 5/2020 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 4, 10, 22 · lịch tháng 5/2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 19/4 | 210/4 | 311/4 |
| 412/4 | 513/4 | 614/4 | 715/4 | 816/4 | 917/4 | 1018/4 |
| 1119/4 | 1220/4 | 1321/4 | 1422/4 | 1523/4 | 1624/4 | 1725/4 |
| 1826/4 | 1927/4 | 2028/4 | 2129/4 | 2230/4 | 231/4 | 242/4 |
| 253/4 | 264/4 | 275/4 | 286/4 | 297/4 | 308/4 | 319/4 |
Tháng 6/2020 âm lịch
Tháng 4 âm (Tân Tỵ) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 3, 9, 15, 22 · ngày tốt xấu tháng 6
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/4 | 211/4 | 312/4 | 413/4 | 514/4 | 615/4 | 716/4 |
| 817/4 | 918/4 | 1019/4 | 1120/4 | 1221/4 | 1322/4 | 1423/4 |
| 1524/4 | 1625/4 | 1726/4 | 1827/4 | 1928/4 | 2029/4 | 211/5 |
| 222/5 | 233/5 | 244/5 | 255/5 | 266/5 | 277/5 | 288/5 |
| 299/5 | 3010/5 | 111/5 | 212/5 | 313/5 | 414/5 | 515/5 |
Tháng 7/2020 âm lịch
Tháng 5 âm (Nhâm Ngọ) · 7 ngày tốt · Rất tốt: 23, 25 · chi tiết từng ngày tháng 7
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 299/5 | 3010/5 | 111/5 | 212/5 | 313/5 | 414/5 | 515/5 |
| 616/5 | 717/5 | 818/5 | 919/5 | 1020/5 | 1121/5 | 1222/5 |
| 1323/5 | 1424/5 | 1525/5 | 1626/5 | 1727/5 | 1828/5 | 1929/5 |
| 2030/5 | 211/6 | 222/6 | 233/6 | 244/6 | 255/6 | 266/6 |
| 277/6 | 288/6 | 299/6 | 3010/6 | 3111/6 | 112/6 | 213/6 |
Tháng 8/2020 âm lịch
Tháng 6 âm (Quý Mùi) · 10 ngày tốt · Rất tốt: 4, 6, 12, 16, 18, 29 · xem tháng 8 năm 2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 277/6 | 288/6 | 299/6 | 3010/6 | 3111/6 | 112/6 | 213/6 |
| 314/6 | 415/6 | 516/6 | 617/6 | 718/6 | 819/6 | 920/6 |
| 1021/6 | 1122/6 | 1223/6 | 1324/6 | 1425/6 | 1526/6 | 1627/6 |
| 1728/6 | 1829/6 | 191/7 | 202/7 | 213/7 | 224/7 | 235/7 |
| 246/7 | 257/7 | 268/7 | 279/7 | 2810/7 | 2911/7 | 3012/7 |
| 3113/7 | 114/7 | 215/7 | 316/7 | 417/7 | 518/7 | 619/7 |
Tháng 9/2020 âm lịch
Tháng 7 âm (Giáp Thân) · 9 ngày tốt · Rất tốt: 10 · lịch tháng 9/2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3113/7 | 114/7 | 215/7 | 316/7 | 417/7 | 518/7 | 619/7 |
| 720/7 | 821/7 | 922/7 | 1023/7 | 1124/7 | 1225/7 | 1326/7 |
| 1427/7 | 1528/7 | 1629/7 | 171/8 | 182/8 | 193/8 | 204/8 |
| 215/8 | 226/8 | 237/8 | 248/8 | 259/8 | 2610/8 | 2711/8 |
| 2812/8 | 2913/8 | 3014/8 | 115/8 | 216/8 | 317/8 | 418/8 |
Tháng 10/2020 âm lịch
Tháng 8 âm (Ất Dậu) · 4 ngày tốt · Rất tốt: 7, 20 · ngày tốt xấu tháng 10
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2812/8 | 2913/8 | 3014/8 | 115/8 | 216/8 | 317/8 | 418/8 |
| 519/8 | 620/8 | 721/8 | 822/8 | 923/8 | 1024/8 | 1125/8 |
| 1226/8 | 1327/8 | 1428/8 | 1529/8 | 1630/8 | 171/9 | 182/9 |
| 193/9 | 204/9 | 215/9 | 226/9 | 237/9 | 248/9 | 259/9 |
| 2610/9 | 2711/9 | 2812/9 | 2913/9 | 3014/9 | 3115/9 | 116/9 |
Tháng 11/2020 âm lịch
Tháng 9 âm (Bính Tuất) · 8 ngày tốt · Rất tốt: 1, 24 · chi tiết từng ngày tháng 11
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2610/9 | 2711/9 | 2812/9 | 2913/9 | 3014/9 | 3115/9 | 116/9 |
| 217/9 | 318/9 | 419/9 | 520/9 | 621/9 | 722/9 | 823/9 |
| 924/9 | 1025/9 | 1126/9 | 1227/9 | 1328/9 | 1429/9 | 151/10 |
| 162/10 | 173/10 | 184/10 | 195/10 | 206/10 | 217/10 | 228/10 |
| 239/10 | 2410/10 | 2511/10 | 2612/10 | 2713/10 | 2814/10 | 2915/10 |
| 3016/10 | 117/10 | 218/10 | 319/10 | 420/10 | 521/10 | 622/10 |
Tháng 12/2020 âm lịch
Tháng 10 âm (Đinh Hợi) · 6 ngày tốt · Rất tốt: 6, 19, 31 · xem tháng 12 năm 2020
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3016/10 | 117/10 | 218/10 | 319/10 | 420/10 | 521/10 | 622/10 |
| 723/10 | 824/10 | 925/10 | 1026/10 | 1127/10 | 1228/10 | 1329/10 |
| 141/11 | 152/11 | 163/11 | 174/11 | 185/11 | 196/11 | 207/11 |
| 218/11 | 229/11 | 2310/11 | 2411/11 | 2512/11 | 2613/11 | 2714/11 |
| 2815/11 | 2916/11 | 3017/11 | 3118/11 | 119/11 | 220/11 | 321/11 |
Tết Nguyên đán 2020 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2020 rơi vào 25/1/2020 theo dương lịch, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch. Ngày dương của các lễ âm xê dịch từng năm, nên bảng dưới đã quy sẵn 7 mốc âm ra ngày dương của riêng năm 2020.
Muốn biết đếm ngược tới Tết Nguyên đán còn bao lâu thì nhập mốc trên còn bao nhiêu ngày nữa, bên đó tính sẵn cả mốc Tết ngày thứ 25 của năm.
Ngày lễ âm lịch năm 2020
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch 2020 |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán | 1/1 âm lịch | 25/1/2020 |
| Rằm tháng Giêng (Thượng Nguyên) | 15/1 âm lịch | 8/2/2020 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 âm lịch | 2/4/2020 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 25/6/2020 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 âm lịch | 2/9/2020 |
| Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 1/10/2020 |
| Ông Công Ông Táo | 23/12 âm lịch | 17/1/2020 |
Ngày lễ dương lịch năm 2020
| Ngày lễ | Dương lịch |
|---|---|
| Tết Dương lịch | 1/1/2020 |
| Giải phóng miền Nam | 30/4/2020 |
| Quốc tế Lao động | 1/5/2020 |
| Quốc khánh | 2/9/2020 |
Bài cúng cho Ông Công Ông Táo và các dịp còn lại trong bảng nằm ở mục văn khấn theo dịp lễ.
Nếu việc quan trọng buộc phải làm vào tháng xấu của năm 2020
Vẫn làm được, vì mức chấm ở trên là mức của cả tháng, không phải của từng ngày. Ngay tháng 10 - tháng ít ngày tốt nhất năm Canh Tý - vẫn còn 4 ngày đạt Tốt trở lên. Khi lịch cưới, lịch nghỉ hay hợp đồng đã chốt cứng, còn ba cách xử lý xếp theo thứ tự nên thử.
Chọn ngày tốt còn lại trong tháng đó. Mở lịch tháng đó, lọc các ngày được chấm Tốt hoặc Rất tốt rồi chốt trong nhóm ấy - cách ít xáo trộn nhất nên luôn thử trước. Danh sách ngày hợp cho từng việc cụ thể như cưới hỏi hay khai trương có ở trang chọn ngày tốt theo việc.
Hai ngày nằm sát nhau vẫn có thể chênh nhau khá xa, vì mỗi ngày mang một sao riêng trong bộ 28 Nhị Thập Bát Tú.
Ngày đã cố định thì xoay sang giờ. Mỗi ngày đều có giờ Hoàng Đạo và Hắc Đạo xen kẽ, nên ngày bị chấm xấu vẫn còn khung giờ dùng được cho đón dâu hay khai trương. Giờ cụ thể xem ở công cụ tra giờ Hoàng Đạo.
Đừng chồng thêm điều kiêng nào nữa. Trong tháng kém, đừng để rơi tiếp vào Tam Nương hay Nguyệt Kỵ, và tránh hướng Đông (Chấn) - nơi Ngũ Hoàng đóng năm Canh Tý, còn người tuổi Ngọ nên nhường vai chính trong nghi lễ. Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ tra được qua bộ 12 Trực.
Chọn ngày giờ là phong tục giúp người làm việc lớn thêm an tâm. Nó không thay được sự chuẩn bị thực tế. Khi lịch không thể đổi, chuẩn bị chu đáo vẫn đáng giá hơn là dời việc chỉ để tìm ngày đẹp hơn.
Năm 2020 nên dùng hướng nào, tránh hướng nào?
Năm 2020 có 5 hướng tốt: Đông Nam (quyền lực), Tây Nam (văn học), Tây (vượng đỉnh), Đông Bắc (công danh) và Tây Bắc (vượng đỉnh).
Cần tránh 4 hướng, nặng nhất là Đông vì có Ngũ Hoàng. Phía ấy năm nay nên để trống, đừng khởi công cũng đừng đặt chỗ nằm. Ngoài ra Nam chủ bệnh tật, Trung Cung chủ trộm cắp và Bắc chủ kiện tụng.
Chín hướng này đổi chỗ mỗi năm: năm 2020 sao Thất Xích Kim vào Trung Cung, kéo tám sao còn lại dịch theo Lạc Thư.
| Hướng | Sao | Chủ về | Nên | Tránh |
|---|---|---|---|---|
| Đông Nam | 6 · Lục Bạch Kim | Quyền lực | phòng chủ nhà, bàn làm việc của người quản lý | để thành khu ẩm thấp hoặc bỏ hoang |
| Nam | 2 · Nhị Hắc Thổ | Bệnh tật | phòng kho hoặc khu ít dùng; treo hồ lô, đặt vật bằng kim loại để hoá giải | kê giường ngủ, đặt bếp, xếp phòng cho người già và phụ nữ mang thai |
| Tây Nam | 4 · Tứ Lục Mộc | Văn học | bàn học, giá sách, góc làm việc của người đang thi cử | để bừa bộn hoặc chứa đồ cũ |
| Đông | 5 · Ngũ Hoàng Thổ | Đại Hung | để yên, càng ít động càng tốt | động thổ, đào móng, sửa chữa lớn, kê giường ngủ, đặt cửa chính |
| Trung Cung | 7 · Thất Xích Kim | Trộm cắp | khu phụ; dùng nước hoặc sắc xanh dương để tiết Kim | đặt két sắt, tủ tài sản, cửa ra vào chính |
| Tây | 9 · Cửu Tử Hỏa | Vượng đỉnh | nơi tiếp khách, treo ảnh cưới và bằng khen, phòng sinh hoạt chung | để tối, bít kín hoặc chứa đồ hỏng |
| Đông Bắc | 1 · Nhất Bạch Thủy | Công danh | bàn làm việc, phòng ngủ vợ chồng; kích bằng bình nước hoặc hồ cá nhỏ | bỏ trống hoặc chứa đồ hỏng |
| Bắc | 3 · Tam Bích Mộc | Kiện tụng | khu ít lui tới; dùng sắc đỏ và đèn ấm để chế Mộc | bàn họp, nơi tiếp khách, phòng làm việc chung |
| Tây Bắc | 8 · Bát Bạch Thổ ⭐ | Vượng đỉnh | két sắt, quầy thu ngân, cửa chính, phòng khách | đặt nhà vệ sinh hoặc kho rác |
Trong Vận 8, sao Cửu Tử Hỏa là sao mạnh nhất, năm 2020 đóng ở hướng Tây (Đoài). Nên đặt chỗ tiếp khách hoặc bàn làm việc về phía đó.
Phi Tinh là phép luận của phái Huyền Không trong phong thủy cổ truyền, chép theo sách Thẩm Thị Huyền Không Học. Đây là quan niệm tín ngưỡng lưu truyền trong dân gian.
Với việc trọng đại, nên xem thêm điều kiện thực tế và ý kiến người trong gia đình.
Năm 2020 với tuổi của bạn thế nào?
Tương tácKết quả trên trang tính cho cả năm 2020, chưa tính riêng tuổi ai. Nhập năm sinh để biết bạn có nằm trong nhóm phạm Tam Tai hay xung Thái Tuế không. Chi tiết Tam Tai và sao Cửu Diệu chiếu mệnh nằm trong kết quả.
Nhập năm sinh - xem vận năm 2026
Kết quả gồm Thái Tuế, Phi Tinh và Tiểu Vận tính theo tuổi bạn.
Câu hỏi thường gặp về năm 2020
Tết Nguyên đán 2020 là ngày mấy dương lịch?
Tết Nguyên đán 2020 rơi vào 25/1/2020, tức mùng 1 tháng Giêng âm lịch.
Năm 2020 có bao nhiêu ngày tốt, tháng nào nhiều nhất?
Năm 2020 có 86 ngày từ mức Tốt trở lên, trong đó 39 ngày Rất tốt và 47 ngày Tốt. Tháng 8 nhiều nhất với 10 ngày.
Năm 2020 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2020 là năm Canh Tý, con Chuột 🐭, Nạp Âm Bích Thượng Thổ hành Thổ.
Năm 2020 có tháng nhuận âm lịch không?
Năm 2020 có tháng nhuận, nhuận tháng 4 âm, nên âm lịch năm đó có 13 tháng.
Hướng nào cần tránh động thổ năm 2020?
Sao Ngũ Hoàng năm 2020 đóng ở hướng Đông (Chấn), nên tránh động thổ và sửa lớn ở phía đó. Đây là quan niệm phong thủy Huyền Không, dùng để tham khảo.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2020?
Tuổi Ngọ xung Thái Tuế năm 2020 vì Lục Xung với Tý, theo tục lệ thì làm lễ giải đầu năm.
Trang này cho cái nhìn trọn năm 2020 để sắp việc dài hạn: Tết rơi vào 25/1/2020, tháng nào rộng cửa, mốc lễ và tiết khí nằm ở đâu.
Khoanh được tháng rồi thì sang tra ngày hôm nay và cả tháng hiện tại. Nếu chỉ cần tra đúng một ngày, vào thẳng ngày đó nhanh hơn đọc lại cả năm.
Can chi, tiết khí và ngày âm dương được tính theo lịch âm Việt Nam, múi giờ GMT+7, nên khớp với thiên văn. Riêng phần luận ngày tốt xấu, Phi Tinh và Thái Tuế là tri thức phong tục. Mỗi trường phái chấm một cách, nên hãy coi đây là một kênh tham khảo.